Chia động từ mirror
All Tenses of the Verb "mirror"
Một động từ, mười hai thì. Xem mirror biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
mirror · mirrored · will mirrorViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + mirroringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + mirroredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + mirroringThì hiện tại
Her opinions mirror those of her father.
Quan điểm của cô ấy phản ánh giống hệt cha mình.
The screen is mirroring my phone right now.
Màn hình đang phản chiếu nội dung điện thoại của tôi ngay lúc này.
Their strategy has mirrored ours for years.
Chiến lược của họ đã phản ánh giống chiến lược của chúng tôi trong nhiều năm.
Prices have been mirroring the global market for months.
Giá cả đã phản ánh thị trường toàn cầu suốt nhiều tháng qua.
Thì quá khứ
Her speech mirrored the tone of the previous debate.
Bài phát biểu của cô ấy phản ánh giống giọng điệu của cuộc tranh luận trước.
The market was mirroring last year's crash when the panic started.
Thị trường đang phản ánh giống vụ sụp đổ năm ngoái khi sự hoảng loạn bắt đầu.
The policy had mirrored its predecessor before the amendment.
Chính sách đã phản ánh giống chính sách trước đó trước khi được sửa đổi.
Sales had been mirroring last year's numbers before the sudden drop.
Doanh số đã phản ánh giống số liệu năm ngoái trước khi sụt giảm đột ngột.
Thì tương lai
The remake will mirror the plot of the original film.
Bản làm lại sẽ phản ánh giống cốt truyện của phim gốc.
By next week the app will be mirroring your calendar automatically.
Đến tuần sau, ứng dụng sẽ đang tự động phản chiếu lịch của bạn.
By the deadline the design will have mirrored the client's vision exactly.
Đến hạn chót, thiết kế sẽ đã phản ánh đúng ý tưởng của khách hàng.
By next year the index will have been mirroring global markets for five years.
Đến năm sau, chỉ số này sẽ đã phản ánh thị trường toàn cầu được năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + mirror / mirrors | Quá khứ đơn S + mirrored | Tương lai đơn S + will + mirror |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + mirroring | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + mirroring | Tương lai tiếp diễn S + will be + mirroring |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + mirrored | Quá khứ hoàn thành S + had + mirrored | Tương lai hoàn thành S + will have + mirrored |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + mirroring | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + mirroring | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + mirroring |
Luyện chia mirror qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the lake) ở hiện tại đơn cần thêm -s: mirrors.
Sau have/has phải dùng V3 (mirrored), không dùng V1 (mirror).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
