GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ minister

All Tenses of the Verb "minister"

Một động từ, mười hai thì. Xem minister biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUminister
V2 · QUÁ KHỨministered
V3 · PHÂN TỪministered
V-INGministering
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

minister · ministered · will minister
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + ministering
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + ministered
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + ministering
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + minister / ministers
Khẳng định:She ministers to the sick every week.
Phủ định:He doesn't minister to the poor in this district.
Nghi vấn:Does the priest minister to prisoners here?

The nurse ministers to patients with great care.

Y tá chăm sóc bệnh nhân với sự tận tâm lớn.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + ministering
Khẳng định:She is ministering to the wounded at the shelter.
Phủ định:He isn't ministering to that community anymore.
Nghi vấn:Is the chaplain ministering to the soldiers today?

They are ministering to refugees at the border camp.

Họ đang chăm sóc người tị nạn tại trại biên giới.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + ministered
Khẳng định:She has ministered to this parish for twenty years.
Phủ định:He hasn't ministered to that village yet.
Nghi vấn:Have you ever ministered to the dying?

The chaplain has ministered to hundreds of patients.

Vị tuyên úy đã chăm sóc tinh thần cho hàng trăm bệnh nhân.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + ministering
Khẳng định:She has been ministering to the homeless for years.
Phủ định:He hasn't been ministering to the sick lately.
Nghi vấn:How long have you been ministering to this congregation?

They have been ministering to the community since the earthquake.

Họ đã chăm sóc cộng đồng kể từ trận động đất.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + ministered
Khẳng định:She ministered to the wounded soldiers during the war.
Phủ định:He didn't minister to that congregation for long.
Nghi vấn:Did the nurse minister to the injured all night?

The priest ministered to the dying man in his final hours.

Vị linh mục đã chăm sóc tinh thần cho người sắp mất trong những giờ cuối.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + ministering
Khẳng định:She was ministering to the sick when the alarm rang.
Phủ định:He wasn't ministering to anyone at that hour.
Nghi vấn:Were you ministering to the patients when the doctor arrived?

The chaplain was ministering to the wounded when the ceasefire began.

Vị tuyên úy đang chăm sóc người bị thương khi lệnh ngừng bắn bắt đầu.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + ministered
Khẳng định:She had ministered to the village long before the clinic opened.
Phủ định:He hadn't ministered to that parish before he was transferred.
Nghi vấn:Had you ministered to the refugees before the aid arrived?

The priest had ministered to the dying man before the family arrived.

Vị linh mục đã chăm sóc tinh thần cho người sắp mất trước khi gia đình đến.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + ministering
Khẳng định:She had been ministering to the sick for years before she fell ill herself.
Phủ định:He hadn't been ministering to the poor long before the mission closed.
Nghi vấn:Had you been ministering to this community long before the war began?

They had been ministering to the camp for months before the aid workers arrived.

Họ đã chăm sóc trại tị nạn nhiều tháng trước khi nhân viên cứu trợ đến.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + minister
Khẳng định:She will minister to the sick at the new clinic.
Phủ định:He won't minister to that district anymore.
Nghi vấn:Will you minister to the refugees next month?

The chaplain will minister to the wounded soldiers.

Vị tuyên úy sẽ chăm sóc tinh thần cho các binh sĩ bị thương.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + ministering
Khẳng định:This time next week she will be ministering to the flood victims.
Phủ định:He won't be ministering to that parish anymore.
Nghi vấn:Will you be ministering to the sick tomorrow?

By noon she will be ministering to the wounded at the camp.

Đến trưa, cô ấy sẽ đang chăm sóc người bị thương tại trại.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + ministered
Khẳng định:By retirement she will have ministered to thousands of people.
Phủ định:He won't have ministered to the whole village by then.
Nghi vấn:Will you have ministered to the camp by the end of the month?

By next year the chaplain will have ministered to the whole regiment.

Đến năm sau, vị tuyên úy sẽ đã chăm sóc tinh thần cho cả trung đoàn.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + ministering
Khẳng định:By retirement she will have been ministering to the sick for forty years.
Phủ định:He won't have been ministering to the parish for long by then.
Nghi vấn:Will you have been ministering to this community for a decade by 2030?

By next decade she will have been ministering to the poor for thirty years.

Đến thập kỷ sau, cô ấy sẽ đã chăm sóc người nghèo được ba mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + minister / ministers
Quá khứ đơn
S + ministered
Tương lai đơn
S + will + minister
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + ministering
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + ministering
Tương lai tiếp diễn
S + will be + ministering
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + ministered
Quá khứ hoàn thành
S + had + ministered
Tương lai hoàn thành
S + will have + ministered
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + ministering
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + ministering
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + ministering
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia minister qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

She minister to the sick every day.She ministers to the sick every day.

Chủ ngữ số ít (she) ở hiện tại đơn cần thêm -s: ministers.

He has minister to this parish for years.He has ministered to this parish for years.

Sau have/has phải dùng V3 (ministered), không dùng V1 (minister).

She will minister to the sick when she will arrive.She will minister to the sick when she arrives.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#minister#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS