Chia động từ minister
All Tenses of the Verb "minister"
Một động từ, mười hai thì. Xem minister biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
minister · ministered · will ministerViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + ministeringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + ministeredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + ministeringThì hiện tại
The nurse ministers to patients with great care.
Y tá chăm sóc bệnh nhân với sự tận tâm lớn.
They are ministering to refugees at the border camp.
Họ đang chăm sóc người tị nạn tại trại biên giới.
The chaplain has ministered to hundreds of patients.
Vị tuyên úy đã chăm sóc tinh thần cho hàng trăm bệnh nhân.
They have been ministering to the community since the earthquake.
Họ đã chăm sóc cộng đồng kể từ trận động đất.
Thì quá khứ
The priest ministered to the dying man in his final hours.
Vị linh mục đã chăm sóc tinh thần cho người sắp mất trong những giờ cuối.
The chaplain was ministering to the wounded when the ceasefire began.
Vị tuyên úy đang chăm sóc người bị thương khi lệnh ngừng bắn bắt đầu.
The priest had ministered to the dying man before the family arrived.
Vị linh mục đã chăm sóc tinh thần cho người sắp mất trước khi gia đình đến.
They had been ministering to the camp for months before the aid workers arrived.
Họ đã chăm sóc trại tị nạn nhiều tháng trước khi nhân viên cứu trợ đến.
Thì tương lai
The chaplain will minister to the wounded soldiers.
Vị tuyên úy sẽ chăm sóc tinh thần cho các binh sĩ bị thương.
By noon she will be ministering to the wounded at the camp.
Đến trưa, cô ấy sẽ đang chăm sóc người bị thương tại trại.
By next year the chaplain will have ministered to the whole regiment.
Đến năm sau, vị tuyên úy sẽ đã chăm sóc tinh thần cho cả trung đoàn.
By next decade she will have been ministering to the poor for thirty years.
Đến thập kỷ sau, cô ấy sẽ đã chăm sóc người nghèo được ba mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + minister / ministers | Quá khứ đơn S + ministered | Tương lai đơn S + will + minister |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + ministering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + ministering | Tương lai tiếp diễn S + will be + ministering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + ministered | Quá khứ hoàn thành S + had + ministered | Tương lai hoàn thành S + will have + ministered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + ministering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + ministering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + ministering |
Luyện chia minister qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (she) ở hiện tại đơn cần thêm -s: ministers.
Sau have/has phải dùng V3 (ministered), không dùng V1 (minister).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
