Chia động từ minimize
All Tenses of the Verb "minimize"
Một động từ, mười hai thì. Xem *minimize* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
minimize · minimized · will minimizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + minimizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + minimizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + minimizingThì hiện tại
Good design minimizes user effort.
Thiết kế tốt giúp giảm thiểu công sức của người dùng.
They are minimizing exposure to risk by diversifying investments.
Họ đang giảm thiểu rủi ro bằng cách đa dạng hóa đầu tư.
The new policy has minimized workplace accidents this year.
Chính sách mới đã giảm thiểu tai nạn lao động trong năm nay.
The company has been minimizing packaging waste for three years.
Công ty đã liên tục giảm thiểu rác thải bao bì trong ba năm qua.
Thì quá khứ
The doctor minimized the patient's discomfort during the procedure.
Bác sĩ đã giảm thiểu sự khó chịu cho bệnh nhân trong quá trình thủ thuật.
They were minimizing losses when the market suddenly recovered.
Họ đang giảm thiểu tổn thất thì thị trường bất ngờ phục hồi.
The developers had minimized the bugs before the product launched.
Các nhà phát triển đã giảm thiểu lỗi trước khi sản phẩm ra mắt.
The team had been minimizing technical debt for a year before the system upgrade.
Nhóm đã liên tục giảm thiểu nợ kỹ thuật suốt một năm trước khi nâng cấp hệ thống.
Thì tương lai
The update will minimize loading times for all users.
Bản cập nhật sẽ giảm thiểu thời gian tải cho tất cả người dùng.
By next year the factory will be minimizing waste through automation.
Đến năm tới, nhà máy sẽ đang giảm thiểu chất thải thông qua tự động hóa.
By 2030 the organization will have minimized its plastic usage by 80%.
Đến năm 2030, tổ chức sẽ đã giảm thiểu 80% lượng nhựa sử dụng.
By 2035 the company will have been minimizing its environmental footprint for a generation.
Đến năm 2035, công ty sẽ đã liên tục giảm thiểu dấu chân môi trường trong suốt một thế hệ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + minimize / minimizes | Quá khứ đơn S + minimized | Tương lai đơn S + will + minimize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + minimizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + minimizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + minimizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + minimized | Quá khứ hoàn thành S + had + minimized | Tương lai hoàn thành S + will have + minimized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + minimizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + minimizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + minimizing |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Hành động bắt đầu trong quá khứ và vẫn còn kéo dài → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn, không dùng hiện tại tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when) dùng hiện tại đơn thay vì will.
