GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ minify

All Tenses of the Verb "minify"

Một động từ, mười hai thì. Xem minify biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUminify
V2 · QUÁ KHỨminified
V3 · PHÂN TỪminified
V-INGminifying
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

minify · minified · will minify
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + minifying
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + minified
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + minifying
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + minify / minifies
Khẳng định:The build script minifies every JavaScript file.
Phủ định:The build script doesn't minify every JavaScript file.
Nghi vấn:Does the build script minify every JavaScript file?

This bundler minifies the CSS to reduce file size.

Trình đóng gói này thu nhỏ CSS để giảm dung lượng tệp.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + minifying
Khẳng định:The tool is minifying the assets right now.
Phủ định:The tool isn't minifying the assets right now.
Nghi vấn:Is the tool minifying the assets right now?

We are minifying the scripts before deployment.

Chúng tôi đang thu nhỏ các đoạn mã trước khi triển khai.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + minified
Khẳng định:The build has minified all the static files.
Phủ định:The build hasn't minified all the static files.
Nghi vấn:Has the build minified all the static files?

She has already minified the stylesheet for production.

Cô ấy đã thu nhỏ tệp CSS cho môi trường sản xuất rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + minifying
Khẳng định:We have been minifying the bundle all afternoon.
Phủ định:We haven't been minifying the bundle all afternoon.
Nghi vấn:Have you been minifying the bundle all afternoon?

He has been minifying the assets for the last hour.

Anh ấy đã thu nhỏ các tệp tài nguyên trong một giờ qua.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + minified
Khẳng định:The team minified the bundle before the launch.
Phủ định:The team didn't minify the bundle before the launch.
Nghi vấn:Did the team minify the bundle before the launch?

We minified the JavaScript files yesterday.

Hôm qua chúng tôi đã thu nhỏ các tệp JavaScript.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + minifying
Khẳng định:I was minifying the assets when the build broke.
Phủ định:I wasn't minifying the assets when the build broke.
Nghi vấn:Were you minifying the assets when the build broke?

She was minifying the code when the tool threw an error.

Cô ấy đang thu nhỏ mã thì công cụ báo lỗi.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + minified
Khẳng định:They had minified the files before the deploy started.
Phủ định:They hadn't minified the files before the deploy started.
Nghi vấn:Had they minified the files before the deploy started?

The pipeline had already minified the bundle before we reviewed it.

Pipeline đã thu nhỏ gói mã trước khi chúng tôi kiểm tra.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + minifying
Khẳng định:We had been minifying the assets for minutes before it finished.
Phủ định:We hadn't been minifying the assets for minutes before it finished.
Nghi vấn:Had you been minifying the assets for minutes before it finished?

He had been minifying the scripts for a while before he found the issue.

Anh ấy đã thu nhỏ các đoạn mã một lúc trước khi phát hiện sự cố.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + minify
Khẳng định:We will minify the bundle before release.
Phủ định:We won't minify the bundle before release.
Nghi vấn:Will you minify the bundle before release?

The build pipeline will minify the assets automatically.

Pipeline sẽ tự động thu nhỏ các tệp tài nguyên.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + minifying
Khẳng định:This time tomorrow I will be minifying the production bundle.
Phủ định:This time tomorrow I won't be minifying the production bundle.
Nghi vấn:Will you be minifying the production bundle this time tomorrow?

At 9pm the CI job will be minifying the release assets.

9 giờ tối tác vụ CI sẽ đang thu nhỏ các tệp phát hành.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + minified
Khẳng định:By tonight we will have minified every asset.
Phủ định:By tonight we won't have minified every asset.
Nghi vấn:Will you have minified every asset by tonight?

By next release the build tool will have minified all bundles.

Đến bản phát hành sau, công cụ build sẽ đã thu nhỏ mọi gói mã.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + minifying
Khẳng định:By October she will have been minifying that codebase for a month.
Phủ định:By October she won't have been minifying that codebase for a month.
Nghi vấn:Will you have been minifying that codebase for a month by October?

By the end of the sprint they will have been minifying the assets for two weeks.

Đến cuối sprint họ sẽ đã thu nhỏ các tệp tài nguyên được hai tuần.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + minify / minifies
Quá khứ đơn
S + minified
Tương lai đơn
S + will + minify
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + minifying
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + minifying
Tương lai tiếp diễn
S + will be + minifying
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + minified
Quá khứ hoàn thành
S + had + minified
Tương lai hoàn thành
S + will have + minified
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + minifying
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + minifying
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + minifying
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia minify qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The script minify the file.The script minifies the file.

Chủ ngữ số ít (the script) ở hiện tại đơn cần đổi y→i và thêm -es: minifies.

We have minify the bundle.We have minified the bundle.

Sau have/has phải dùng V3 (minified), không dùng nguyên mẫu.

She was minify the code yesterday.She minified the code yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng was + V.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#minify#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS