Chia động từ minify
All Tenses of the Verb "minify"
Một động từ, mười hai thì. Xem minify biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
minify · minified · will minifyViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + minifyingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + minifiedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + minifyingThì hiện tại
This bundler minifies the CSS to reduce file size.
Trình đóng gói này thu nhỏ CSS để giảm dung lượng tệp.
We are minifying the scripts before deployment.
Chúng tôi đang thu nhỏ các đoạn mã trước khi triển khai.
She has already minified the stylesheet for production.
Cô ấy đã thu nhỏ tệp CSS cho môi trường sản xuất rồi.
He has been minifying the assets for the last hour.
Anh ấy đã thu nhỏ các tệp tài nguyên trong một giờ qua.
Thì quá khứ
We minified the JavaScript files yesterday.
Hôm qua chúng tôi đã thu nhỏ các tệp JavaScript.
She was minifying the code when the tool threw an error.
Cô ấy đang thu nhỏ mã thì công cụ báo lỗi.
The pipeline had already minified the bundle before we reviewed it.
Pipeline đã thu nhỏ gói mã trước khi chúng tôi kiểm tra.
He had been minifying the scripts for a while before he found the issue.
Anh ấy đã thu nhỏ các đoạn mã một lúc trước khi phát hiện sự cố.
Thì tương lai
The build pipeline will minify the assets automatically.
Pipeline sẽ tự động thu nhỏ các tệp tài nguyên.
At 9pm the CI job will be minifying the release assets.
9 giờ tối tác vụ CI sẽ đang thu nhỏ các tệp phát hành.
By next release the build tool will have minified all bundles.
Đến bản phát hành sau, công cụ build sẽ đã thu nhỏ mọi gói mã.
By the end of the sprint they will have been minifying the assets for two weeks.
Đến cuối sprint họ sẽ đã thu nhỏ các tệp tài nguyên được hai tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + minify / minifies | Quá khứ đơn S + minified | Tương lai đơn S + will + minify |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + minifying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + minifying | Tương lai tiếp diễn S + will be + minifying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + minified | Quá khứ hoàn thành S + had + minified | Tương lai hoàn thành S + will have + minified |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + minifying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + minifying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + minifying |
Luyện chia minify qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the script) ở hiện tại đơn cần đổi y→i và thêm -es: minifies.
Sau have/has phải dùng V3 (minified), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng was + V.

