Chia động từ mingle
All Tenses of the Verb "mingle"
Một động từ, mười hai thì. Xem mingle biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
mingle · mingled · will mingleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + minglingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + mingledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + minglingThì hiện tại
The host mingles with every guest.
Chủ tiệc hòa mình trò chuyện với mọi vị khách.
We are mingling with the other delegates now.
Chúng tôi đang hòa mình trò chuyện với các đại biểu khác.
He has mingled with the crowd all evening.
Anh ấy đã hòa mình với đám đông suốt buổi tối.
She has been mingling with new colleagues since she started.
Cô ấy đã hòa mình với đồng nghiệp mới kể từ khi bắt đầu.
Thì quá khứ
She mingled with the crowd after the show.
Cô ấy đã hòa mình với đám đông sau buổi biểu diễn.
They were mingling with the crowd during the break.
Họ đang hòa mình với đám đông trong giờ giải lao.
He had already mingled with everyone by the time the speech began.
Anh ấy đã hòa mình với mọi người trước khi bài phát biểu bắt đầu.
They had been mingling with locals for weeks before the festival ended.
Họ đã hòa mình với người dân địa phương nhiều tuần trước khi lễ hội kết thúc.
Thì tương lai
We will mingle with the other guests at the reception.
Chúng tôi sẽ hòa mình với các vị khách khác tại tiệc chiêu đãi.
By 8pm she will be mingling with the guests.
Đến 8 giờ tối cô ấy sẽ đang hòa mình với các vị khách.
By the end of the trip she will have mingled with dozens of locals.
Đến cuối chuyến đi cô ấy sẽ đã hòa mình với hàng chục người dân địa phương.
By 2030 they will have been mingling with that community for a decade.
Đến 2030 họ sẽ đã hòa mình với cộng đồng đó suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + mingle / mingles | Quá khứ đơn S + mingled | Tương lai đơn S + will + mingle |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + mingling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + mingling | Tương lai tiếp diễn S + will be + mingling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + mingled | Quá khứ hoàn thành S + had + mingled | Tương lai hoàn thành S + will have + mingled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + mingling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + mingling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + mingling |
Luyện chia mingle qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (mingled), không dùng nguyên mẫu (mingle).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last night) → dùng quá khứ đơn (mingled).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
