Chia động từ mine
All Tenses of the Verb "mine"
Một động từ, mười hai thì. Xem mine biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
mine · mined · will mineViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + miningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + minedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + miningThì hiện tại
They mine iron ore in the mountains.
Họ khai thác quặng sắt trên núi.
The company is mining bitcoin using renewable energy.
Công ty đang khai thác bitcoin bằng năng lượng tái tạo.
The team has mined valuable data from the survey.
Nhóm nghiên cứu đã khai thác dữ liệu quý giá từ cuộc khảo sát.
They have been mining the mountain since 1990.
Họ đã khai thác ngọn núi này từ năm 1990.
Thì quá khứ
The miners mined this tunnel decades ago.
Các thợ mỏ đã đào đường hầm này từ nhiều thập kỷ trước.
The team was mining the deposit when they struck water.
Đội thợ đang khai thác mỏ thì gặp phải mạch nước.
The firm had mined the region for years before it went bankrupt.
Công ty đã khai thác khu vực này nhiều năm trước khi phá sản.
The company had been mining the ridge for a decade before it shut down.
Công ty đã khai thác dãy núi này suốt một thập kỷ trước khi đóng cửa.
Thì tương lai
The firm will mine the northern ridge soon.
Công ty sẽ khai thác dãy núi phía bắc sớm thôi.
This time next year the firm will be mining the eastern ridge.
Cùng thời điểm này năm sau, công ty sẽ đang khai thác dãy núi phía đông.
By next year the company will have mined the whole valley.
Đến năm sau, công ty sẽ đã khai thác xong toàn bộ thung lũng.
By next decade the firm will have been mining this ridge for forty years.
Đến thập kỷ sau, công ty sẽ đã khai thác dãy núi này được bốn mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + mine / mines | Quá khứ đơn S + mined | Tương lai đơn S + will + mine |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + mining | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + mining | Tương lai tiếp diễn S + will be + mining |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + mined | Quá khứ hoàn thành S + had + mined | Tương lai hoàn thành S + will have + mined |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + mining | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + mining | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + mining |
Luyện chia mine qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the company) ở hiện tại đơn cần thêm -s: mines.
Sau have/has phải dùng V3 (mined), không dùng V1 (mine).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
