GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ mine

All Tenses of the Verb "mine"

Một động từ, mười hai thì. Xem mine biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUmine
V2 · QUÁ KHỨmined
V3 · PHÂN TỪmined
V-INGmining
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

mine · mined · will mine
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + mining
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + mined
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + mining
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + mine / mines
Khẳng định:The company mines coal in this region.
Phủ định:They don't mine gold here anymore.
Nghi vấn:Does this company mine copper?

They mine iron ore in the mountains.

Họ khai thác quặng sắt trên núi.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + mining
Khẳng định:They are mining coal at this site right now.
Phủ định:The firm isn't mining gold at the moment.
Nghi vấn:Are they mining data from user reviews?

The company is mining bitcoin using renewable energy.

Công ty đang khai thác bitcoin bằng năng lượng tái tạo.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + mined
Khẳng định:They have mined this area for decades.
Phủ định:The company hasn't mined the new deposit yet.
Nghi vấn:Have they mined this valley before?

The team has mined valuable data from the survey.

Nhóm nghiên cứu đã khai thác dữ liệu quý giá từ cuộc khảo sát.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + mining
Khẳng định:They have been mining this site for thirty years.
Phủ định:The company hasn't been mining gold here recently.
Nghi vấn:How long have you been mining this seam?

They have been mining the mountain since 1990.

Họ đã khai thác ngọn núi này từ năm 1990.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + mined
Khẳng định:They mined silver in this valley last century.
Phủ định:The company didn't mine that deposit.
Nghi vấn:Did they mine coal here in the 1950s?

The miners mined this tunnel decades ago.

Các thợ mỏ đã đào đường hầm này từ nhiều thập kỷ trước.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + mining
Khẳng định:They were mining the tunnel when it collapsed.
Phủ định:The crew wasn't mining that section yesterday.
Nghi vấn:Were they mining coal when the accident happened?

The team was mining the deposit when they struck water.

Đội thợ đang khai thác mỏ thì gặp phải mạch nước.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + mined
Khẳng định:They had mined most of the ore before the war began.
Phủ định:The company hadn't mined the northern seam before it closed.
Nghi vấn:Had they mined this area before the regulations changed?

The firm had mined the region for years before it went bankrupt.

Công ty đã khai thác khu vực này nhiều năm trước khi phá sản.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + mining
Khẳng định:They had been mining the site for years before it flooded.
Phủ định:The crew hadn't been mining long before the tunnel gave way.
Nghi vấn:Had they been mining this seam long before the collapse?

The company had been mining the ridge for a decade before it shut down.

Công ty đã khai thác dãy núi này suốt một thập kỷ trước khi đóng cửa.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + mine
Khẳng định:The company will mine this valley next year.
Phủ định:They won't mine the protected area.
Nghi vấn:Will they mine the new deposit?

The firm will mine the northern ridge soon.

Công ty sẽ khai thác dãy núi phía bắc sớm thôi.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + mining
Khẳng định:By next spring they will be mining the new seam.
Phủ định:The crew won't be mining this section next month.
Nghi vấn:Will they be mining the valley by then?

This time next year the firm will be mining the eastern ridge.

Cùng thời điểm này năm sau, công ty sẽ đang khai thác dãy núi phía đông.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + mined
Khẳng định:By 2030 they will have mined the entire ridge.
Phủ định:The firm won't have mined the deposit by then.
Nghi vấn:Will they have mined this area by next decade?

By next year the company will have mined the whole valley.

Đến năm sau, công ty sẽ đã khai thác xong toàn bộ thung lũng.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + mining
Khẳng định:By 2035 they will have been mining this site for fifty years.
Phủ định:The company won't have been mining the seam for long by then.
Nghi vấn:Will they have been mining the valley for a decade by 2030?

By next decade the firm will have been mining this ridge for forty years.

Đến thập kỷ sau, công ty sẽ đã khai thác dãy núi này được bốn mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + mine / mines
Quá khứ đơn
S + mined
Tương lai đơn
S + will + mine
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + mining
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + mining
Tương lai tiếp diễn
S + will be + mining
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + mined
Quá khứ hoàn thành
S + had + mined
Tương lai hoàn thành
S + will have + mined
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + mining
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + mining
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + mining
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia mine qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The company mine coal here.The company mines coal here.

Chủ ngữ số ít (the company) ở hiện tại đơn cần thêm -s: mines.

They have mine this valley for years.They have mined this valley for years.

Sau have/has phải dùng V3 (mined), không dùng V1 (mine).

They will mine the site when they will get the permit.They will mine the site when they get the permit.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#mine#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS