Chia động từ mind
All Tenses of the Verb "mind"
Một động từ, mười hai thì. Xem *mind* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
mind · minded · will mindViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + mindingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + mindedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + mindingThì hiện tại
I don't mind waiting a few minutes.
Tôi không phiền chờ vài phút.
My neighbor is minding my dog this week.
Hàng xóm của tôi đang trông con chó của tôi tuần này.
I have never minded early mornings.
Tôi chưa bao giờ phiền vì phải dậy sớm.
They have been minding their grandmother's house for months.
Họ đã trông coi nhà của bà mình suốt mấy tháng nay.
Thì quá khứ
Nobody minded the sudden change of plans.
Không ai phiền vì sự thay đổi kế hoạch đột ngột đó.
I was minding my sister's cat while she traveled.
Tôi đang trông con mèo của em gái trong lúc cô ấy đi du lịch.
They had never minded the long hours before the pay cut.
Trước khi bị cắt lương, họ chưa bao giờ phiền vì giờ làm dài.
We had been minding the house for a week before the owners returned.
Chúng tôi đã trông coi ngôi nhà suốt một tuần trước khi chủ nhà trở về.
Thì tương lai
He will mind the store while we're on vacation.
Anh ấy sẽ trông cửa hàng trong khi chúng tôi đi nghỉ.
At noon I will be minding the front counter.
Vào buổi trưa tôi sẽ đang trông quầy lễ tân.
By next month he will have minded this route for a full year.
Đến tháng sau, anh ấy sẽ đã đảm nhận tuyến đường này tròn một năm.
By 2030 they will have been minding this house for twenty years.
Đến năm 2030, họ sẽ đã trông coi ngôi nhà này suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + mind / minds | Quá khứ đơn S + minded | Tương lai đơn S + will + mind |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + minding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + minding | Tương lai tiếp diễn S + will be + minding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + minded | Quá khứ hoàn thành S + had + minded | Tương lai hoàn thành S + will have + minded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + minding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + minding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + minding |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (minded), không dùng nguyên mẫu.
Sau trợ động từ 'do/does' dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -ing.
Sau 'will' luôn dùng động từ nguyên mẫu, không chia -s.
