Chia động từ milk
All Tenses of the Verb "milk"
Một động từ, mười hai thì. Xem milk biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
milk · milked · will milkViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + milkingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + milkedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + milkingThì hiện tại
She milks the cows at dawn every day.
Cô ấy vắt sữa bò lúc bình minh mỗi ngày.
They are milking the herd before sunrise.
Họ đang vắt sữa cả đàn trước khi mặt trời mọc.
He has milked the cows twice today.
Anh ấy đã vắt sữa bò hai lần hôm nay.
They have been milking this herd for ten years.
Họ đã vắt sữa đàn bò này được mười năm.
Thì quá khứ
We milked the cows before the sun rose.
Chúng tôi đã vắt sữa bò trước khi mặt trời mọc.
He was milking the cows when the truck arrived.
Anh ấy đang vắt sữa bò khi chiếc xe tải đến.
They had milked all the cows before the vet arrived.
Họ đã vắt sữa hết đàn bò trước khi bác sĩ thú y đến.
They had been milking the herd for hours before dawn broke.
Họ đã vắt sữa đàn bò suốt nhiều giờ trước khi trời sáng.
Thì tương lai
He will milk the herd before he leaves.
Anh ấy sẽ vắt sữa đàn bò trước khi rời đi.
By six o'clock they will be milking the whole herd.
Đến sáu giờ, họ sẽ đang vắt sữa cả đàn bò.
By the time you wake up, I will have milked the cows.
Đến khi bạn thức dậy, tôi sẽ đã vắt sữa xong đàn bò.
By December he will have been milking this herd for five years.
Đến tháng Mười Hai, anh ấy sẽ đã vắt sữa đàn bò này được năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + milk / milks | Quá khứ đơn S + milked | Tương lai đơn S + will + milk |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + milking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + milking | Tương lai tiếp diễn S + will be + milking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + milked | Quá khứ hoàn thành S + had + milked | Tương lai hoàn thành S + will have + milked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + milking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + milking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + milking |
Luyện chia milk qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (she) ở hiện tại đơn cần thêm -s: milks.
Sau have/has phải dùng V3 (milked), không dùng V1 (milk).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
