Chia động từ microwave
All Tenses of the Verb "microwave"
Một động từ, mười hai thì. Xem microwave biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
microwave · microwaved · will microwaveViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + microwavingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + microwavedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + microwavingThì hiện tại
I microwave a cup of milk before bed.
Tôi quay lò vi sóng một cốc sữa trước khi ngủ.
We are microwaving leftovers for a quick dinner.
Chúng tôi đang quay lò vi sóng đồ ăn thừa cho bữa tối nhanh gọn.
I have microwaved the pizza slice for a minute.
Tôi đã quay lò vi sóng lát pizza trong một phút.
The soup has been microwaving for three minutes straight.
Bát súp đã được quay trong lò vi sóng suốt ba phút.
Thì quá khứ
I microwaved a burrito for a quick snack.
Tôi đã quay lò vi sóng một chiếc burrito để ăn nhanh.
I was microwaving my lunch when the power went out.
Tôi đang quay lò vi sóng bữa trưa thì mất điện.
The plate had microwaved unevenly before she noticed.
Đĩa thức ăn đã bị quay không đều trước khi cô ấy để ý.
The soup had been microwaving for four minutes before it boiled over.
Bát súp đã được quay trong lò vi sóng bốn phút trước khi trào ra.
Thì tương lai
I will microwave the pasta for two minutes.
Tôi sẽ quay lò vi sóng mì Ý trong hai phút.
At 7 pm I will be microwaving my dinner.
Lúc 7 giờ tối tôi sẽ đang quay lò vi sóng bữa tối.
By the time you get home, I will have microwaved the leftovers.
Đến khi bạn về nhà, tôi sẽ đã quay xong đồ ăn thừa.
By the time it beeps, the soup will have been microwaving for three minutes.
Đến khi kêu bíp, bát súp sẽ đã được quay trong ba phút.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + microwave / microwaves | Quá khứ đơn S + microwaved | Tương lai đơn S + will + microwave |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + microwaving | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + microwaving | Tương lai tiếp diễn S + will be + microwaving |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + microwaved | Quá khứ hoàn thành S + had + microwaved | Tương lai hoàn thành S + will have + microwaved |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + microwaving | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + microwaving | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + microwaving |
Luyện chia microwave qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ ngôi ba số ít (she) ở hiện tại đơn phải thêm -s: microwaves.
Sau have/has phải dùng V3 (microwaved), không dùng động từ nguyên mẫu.
Thì quá khứ tiếp diễn dùng was/were + V-ing (microwaving), không dùng động từ nguyên mẫu.

