Chia động từ metastasize
All Tenses of the Verb "metastasize"
Một động từ, mười hai thì. Xem metastasize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
metastasize · metastasized · will metastasizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + metastasizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + metastasizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + metastasizingThì hiện tại
This type of cancer often metastasizes to the bones.
Loại ung thư này thường di căn đến xương.
Doctors fear the tumor is metastasizing to the liver.
Các bác sĩ lo ngại khối u đang di căn đến gan.
The disease has metastasized faster than expected.
Căn bệnh đã di căn nhanh hơn dự kiến.
The tumor has been metastasizing since before the diagnosis.
Khối u đã di căn từ trước khi được chẩn đoán.
Thì quá khứ
The disease metastasized before doctors could intervene.
Căn bệnh đã di căn trước khi bác sĩ kịp can thiệp.
The tumor was metastasizing quietly while she felt fine.
Khối u đang di căn âm thầm trong khi cô ấy vẫn cảm thấy khỏe.
By the time doctors found it, the tumor had already metastasized.
Đến khi bác sĩ phát hiện, khối u đã di căn rồi.
The disease had been metastasizing quietly for over a year before diagnosis.
Căn bệnh đã di căn âm thầm suốt hơn một năm trước khi được chẩn đoán.
Thì tương lai
Without chemotherapy, the tumor will metastasize within months.
Nếu không hóa trị, khối u sẽ di căn trong vòng vài tháng.
Without intervention, the disease will be metastasizing within weeks.
Nếu không can thiệp, căn bệnh sẽ đang di căn chỉ trong vài tuần.
By next year, the disease will have metastasized to several organs.
Đến năm sau, căn bệnh sẽ đã di căn đến nhiều cơ quan.
By the time it's discovered, the tumor will have been metastasizing for over a year.
Đến lúc phát hiện, khối u sẽ đã di căn suốt hơn một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + metastasize / metastasizes | Quá khứ đơn S + metastasized | Tương lai đơn S + will + metastasize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + metastasizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + metastasizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + metastasizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + metastasized | Quá khứ hoàn thành S + had + metastasized | Tương lai hoàn thành S + will have + metastasized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + metastasizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + metastasizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + metastasizing |
Luyện chia metastasize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau am/is/are phải dùng V-ing (metastasizing), không dùng nguyên mẫu.
Sau have/has phải dùng V3 (metastasized), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn (metastasized), không dùng hiện tại đơn.
