GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ metastasize

All Tenses of the Verb "metastasize"

Một động từ, mười hai thì. Xem metastasize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUmetastasize
V2 · QUÁ KHỨmetastasized
V3 · PHÂN TỪmetastasized
V-INGmetastasizing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

metastasize · metastasized · will metastasize
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + metastasizing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + metastasized
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + metastasizing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + metastasize / metastasizes
Khẳng định:The tumor metastasizes to the lungs in advanced cases.
Phủ định:The tumor doesn't metastasize at this early stage.
Nghi vấn:Does the cancer metastasize quickly?

This type of cancer often metastasizes to the bones.

Loại ung thư này thường di căn đến xương.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + metastasizing
Khẳng định:The cancer is metastasizing rapidly.
Phủ định:The tumor isn't metastasizing yet.
Nghi vấn:Is the cancer metastasizing to other organs?

Doctors fear the tumor is metastasizing to the liver.

Các bác sĩ lo ngại khối u đang di căn đến gan.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + metastasized
Khẳng định:The cancer has metastasized to her lymph nodes.
Phủ định:The tumor hasn't metastasized beyond the original site.
Nghi vấn:Has the cancer metastasized already?

The disease has metastasized faster than expected.

Căn bệnh đã di căn nhanh hơn dự kiến.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + metastasizing
Khẳng định:The cancer has been metastasizing silently for months.
Phủ định:The tumor hasn't been metastasizing as fast lately.
Nghi vấn:How long has the cancer been metastasizing?

The tumor has been metastasizing since before the diagnosis.

Khối u đã di căn từ trước khi được chẩn đoán.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + metastasized
Khẳng định:The tumor metastasized before the surgery.
Phủ định:The cancer didn't metastasize before treatment began.
Nghi vấn:Did the cancer metastasize to other organs?

The disease metastasized before doctors could intervene.

Căn bệnh đã di căn trước khi bác sĩ kịp can thiệp.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + metastasizing
Khẳng định:The cancer was metastasizing when the scan was taken.
Phủ định:The tumor wasn't metastasizing at the time of diagnosis.
Nghi vấn:Was the cancer metastasizing before treatment started?

The tumor was metastasizing quietly while she felt fine.

Khối u đang di căn âm thầm trong khi cô ấy vẫn cảm thấy khỏe.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + metastasized
Khẳng định:The cancer had metastasized before the first symptoms appeared.
Phủ định:The tumor hadn't metastasized before the biopsy.
Nghi vấn:Had the cancer metastasized before the diagnosis?

By the time doctors found it, the tumor had already metastasized.

Đến khi bác sĩ phát hiện, khối u đã di căn rồi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + metastasizing
Khẳng định:The cancer had been metastasizing for months before it was caught.
Phủ định:The tumor hadn't been metastasizing long before treatment began.
Nghi vấn:Had the cancer been metastasizing silently for years?

The disease had been metastasizing quietly for over a year before diagnosis.

Căn bệnh đã di căn âm thầm suốt hơn một năm trước khi được chẩn đoán.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + metastasize
Khẳng định:The tumor will metastasize if left untreated.
Phủ định:The cancer won't metastasize if caught early enough.
Nghi vấn:Will the cancer metastasize to the brain?

Without chemotherapy, the tumor will metastasize within months.

Nếu không hóa trị, khối u sẽ di căn trong vòng vài tháng.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + metastasizing
Khẳng định:By next month, the cancer will be metastasizing rapidly without treatment.
Phủ định:The tumor won't be metastasizing if the therapy works.
Nghi vấn:Will the cancer be metastasizing by the next scan?

Without intervention, the disease will be metastasizing within weeks.

Nếu không can thiệp, căn bệnh sẽ đang di căn chỉ trong vài tuần.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + metastasized
Khẳng định:By the next scan, the tumor will have metastasized further.
Phủ định:The cancer won't have metastasized by the time treatment starts.
Nghi vấn:Will the cancer have metastasized before surgery?

By next year, the disease will have metastasized to several organs.

Đến năm sau, căn bệnh sẽ đã di căn đến nhiều cơ quan.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + metastasizing
Khẳng định:By the follow-up, the cancer will have been metastasizing for months.
Phủ định:The tumor won't have been metastasizing long by the time it's detected.
Nghi vấn:Will the cancer have been metastasizing for years by the time it's found?

By the time it's discovered, the tumor will have been metastasizing for over a year.

Đến lúc phát hiện, khối u sẽ đã di căn suốt hơn một năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + metastasize / metastasizes
Quá khứ đơn
S + metastasized
Tương lai đơn
S + will + metastasize
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + metastasizing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + metastasizing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + metastasizing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + metastasized
Quá khứ hoàn thành
S + had + metastasized
Tương lai hoàn thành
S + will have + metastasized
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + metastasizing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + metastasizing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + metastasizing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia metastasize qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The tumor is metastasize quickly.→✓ The tumor is metastasizing quickly.

Sau am/is/are phải dùng V-ing (metastasizing), không dùng nguyên mẫu.

✗ The cancer has metastasize to the lungs.→✓ The cancer has metastasized to the lungs.

Sau have/has phải dùng V3 (metastasized), không dùng nguyên mẫu.

✗ The tumor metastasizes last year.→✓ The tumor metastasized last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn (metastasized), không dùng hiện tại đơn.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#metastasize#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS