Chia động từ metamorphose
All Tenses of the Verb "metamorphose"
Một động từ, mười hai thì. Xem metamorphose biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, quá trình sinh học, sự thật khoa học, không nhấn vào quá trình.
metamorphose · metamorphosed · will metamorphoseViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + metamorphosingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + metamorphosedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + metamorphosingThì hiện tại
A caterpillar metamorphoses into a butterfly over several weeks.
Một con sâu bướm biến thái thành bướm trong vài tuần.
The pupa is metamorphosing into an adult moth at this stage.
Con nhộng đang biến thái thành bướm đêm trưởng thành ở giai đoạn này.
The insect has metamorphosed through four distinct stages.
Con côn trùng đã biến thái qua bốn giai đoạn riêng biệt.
The caterpillar has been metamorphosing steadily since it formed its chrysalis.
Con sâu bướm đã liên tục biến thái kể từ khi tạo kén.
Thì quá khứ
The pupa metamorphosed into an adult beetle after three weeks.
Con nhộng đã biến thái thành bọ cánh cứng trưởng thành sau ba tuần.
The insect was metamorphosing quietly inside its cocoon.
Con côn trùng đang biến thái lặng lẽ bên trong cái kén.
The pupa had metamorphosed into a moth before autumn began.
Con nhộng đã biến thái thành bướm đêm trước khi mùa thu bắt đầu.
The insect had been metamorphosing inside the chrysalis for ten days before it broke free.
Con côn trùng đã biến thái bên trong kén suốt mười ngày trước khi thoát ra.
Thì tương lai
The pupa will metamorphose into an adult insect soon.
Con nhộng sẽ sớm biến thái thành côn trùng trưởng thành.
This time next month the pupa will be metamorphosing into a moth.
Vào giờ này tháng sau, con nhộng sẽ đang biến thái thành bướm đêm.
By October the pupa will have metamorphosed into an adult beetle.
Đến tháng 10, con nhộng sẽ đã biến thái thành bọ cánh cứng trưởng thành.
By the time the study ends, the specimens will have been metamorphosing for six months.
Đến khi nghiên cứu kết thúc, các mẫu vật sẽ đã biến thái suốt sáu tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + metamorphose / metamorphoses | Quá khứ đơn S + metamorphosed | Tương lai đơn S + will + metamorphose |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + metamorphosing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + metamorphosing | Tương lai tiếp diễn S + will be + metamorphosing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + metamorphosed | Quá khứ hoàn thành S + had + metamorphosed | Tương lai hoàn thành S + will have + metamorphosed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + metamorphosing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + metamorphosing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + metamorphosing |
Luyện chia metamorphose qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (metamorphosed), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ (last week) → dùng quá khứ đơn.
Sau will dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -ing.

