GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ metabolize

All Tenses of the Verb "metabolize"

Một động từ, mười hai thì. Xem metabolize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUmetabolize
V2 · QUÁ KHỨmetabolized
V3 · PHÂN TỪmetabolized
V-INGmetabolizing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

metabolize · metabolized · will metabolize
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + metabolizing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + metabolized
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + metabolizing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + metabolize / metabolizes
Khẳng định:The liver metabolizes most toxins in the body.
Phủ định:The body doesn't metabolize this drug quickly.
Nghi vấn:Does the body metabolize sugar faster than fat?

The human body metabolizes alcohol slowly.

Cơ thể con người chuyển hóa rượu khá chậm.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + metabolizing
Khẳng định:Her body is metabolizing the medication now.
Phủ định:The cells aren't metabolizing glucose properly.
Nghi vấn:Is his liver metabolizing the drug well?

Right now, your body is metabolizing the food you ate.

Ngay lúc này, cơ thể bạn đang chuyển hóa thức ăn vừa ăn.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + metabolized
Khẳng định:The liver has metabolized most of the toxin already.
Phủ định:The body hasn't metabolized the drug fully yet.
Nghi vấn:Has her body metabolized the caffeine yet?

The patient's body has already metabolized the anesthesia.

Cơ thể bệnh nhân đã chuyển hóa hết thuốc mê rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + metabolizing
Khẳng định:The body has been metabolizing the drug for hours.
Phủ định:It hasn't been metabolizing fat efficiently lately.
Nghi vấn:How long has the liver been metabolizing this substance?

Her body has been metabolizing the medicine since noon.

Cơ thể cô ấy đã chuyển hóa thuốc từ trưa đến giờ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + metabolized
Khẳng định:The liver metabolized the drug within an hour.
Phủ định:His body didn't metabolize the toxin quickly.
Nghi vấn:Did the patient's body metabolize the anesthesia normally?

Her body metabolized the alcohol faster than expected.

Cơ thể cô ấy chuyển hóa rượu nhanh hơn dự kiến.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + metabolizing
Khẳng định:The liver was metabolizing the drug when the test began.
Phủ định:The body wasn't metabolizing the sugar properly.
Nghi vấn:Was his body metabolizing the medication during surgery?

Her body was metabolizing the toxin while doctors monitored her.

Cơ thể cô ấy đang chuyển hóa độc tố trong khi bác sĩ theo dõi.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + metabolized
Khẳng định:The body had metabolized the drug before the test results came.
Phủ định:The liver hadn't metabolized the toxin fully by then.
Nghi vấn:Had her body metabolized the medicine before the check-up?

The patient's body had already metabolized the sedative by morning.

Đến sáng, cơ thể bệnh nhân đã chuyển hóa hết thuốc an thần.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + metabolizing
Khẳng định:The liver had been metabolizing the toxin for hours before treatment.
Phủ định:The body hadn't been metabolizing it long before the reaction.
Nghi vấn:Had her body been metabolizing the drug before symptoms appeared?

His body had been metabolizing the poison for days before diagnosis.

Cơ thể anh ấy đã chuyển hóa chất độc suốt nhiều ngày trước khi được chẩn đoán.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + metabolize
Khẳng định:The body will metabolize the medication within hours.
Phủ định:Her liver won't metabolize this drug well.
Nghi vấn:Will the body metabolize the toxin quickly?

The patient's body will metabolize the anesthesia by evening.

Cơ thể bệnh nhân sẽ chuyển hóa hết thuốc mê vào buổi tối.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + metabolizing
Khẳng định:By 3pm the body will be metabolizing the drug fully.
Phủ định:The liver won't be metabolizing the toxin that fast.
Nghi vấn:Will her body be metabolizing the medicine by then?

This time tomorrow, his body will be metabolizing the new drug.

Giờ này ngày mai, cơ thể anh ấy sẽ đang chuyển hóa loại thuốc mới.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + metabolized
Khẳng định:By tonight the body will have metabolized the medication.
Phủ định:The liver won't have metabolized the toxin by morning.
Nghi vấn:Will her body have metabolized the drug by the next test?

By 8pm the patient's body will have metabolized the sedative.

Đến 8 giờ tối, cơ thể bệnh nhân sẽ đã chuyển hóa hết thuốc an thần.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + metabolizing
Khẳng định:By midnight the body will have been metabolizing the drug for six hours.
Phủ định:The liver won't have been metabolizing it long by the check-up.
Nghi vấn:Will her body have been metabolizing the medicine for hours by then?

By the next scan, his body will have been metabolizing the drug for a day.

Đến lần chụp tiếp theo, cơ thể anh ấy sẽ đã chuyển hóa thuốc suốt một ngày.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + metabolize / metabolizes
Quá khứ đơn
S + metabolized
Tương lai đơn
S + will + metabolize
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + metabolizing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + metabolizing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + metabolizing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + metabolized
Quá khứ hoàn thành
S + had + metabolized
Tương lai hoàn thành
S + will have + metabolized
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + metabolizing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + metabolizing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + metabolizing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia metabolize qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The body have metabolized it.The body has metabolized it.

Chủ ngữ số ít (the body) dùng has, không dùng have.

It metabolize the drug yesterday.It metabolized the drug yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.

It will metabolize when it will absorb the drug.It will metabolize when it absorbs the drug.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#metabolize#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS