Chia động từ metabolize
All Tenses of the Verb "metabolize"
Một động từ, mười hai thì. Xem metabolize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
metabolize · metabolized · will metabolizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + metabolizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + metabolizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + metabolizingThì hiện tại
The human body metabolizes alcohol slowly.
Cơ thể con người chuyển hóa rượu khá chậm.
Right now, your body is metabolizing the food you ate.
Ngay lúc này, cơ thể bạn đang chuyển hóa thức ăn vừa ăn.
The patient's body has already metabolized the anesthesia.
Cơ thể bệnh nhân đã chuyển hóa hết thuốc mê rồi.
Her body has been metabolizing the medicine since noon.
Cơ thể cô ấy đã chuyển hóa thuốc từ trưa đến giờ.
Thì quá khứ
Her body metabolized the alcohol faster than expected.
Cơ thể cô ấy chuyển hóa rượu nhanh hơn dự kiến.
Her body was metabolizing the toxin while doctors monitored her.
Cơ thể cô ấy đang chuyển hóa độc tố trong khi bác sĩ theo dõi.
The patient's body had already metabolized the sedative by morning.
Đến sáng, cơ thể bệnh nhân đã chuyển hóa hết thuốc an thần.
His body had been metabolizing the poison for days before diagnosis.
Cơ thể anh ấy đã chuyển hóa chất độc suốt nhiều ngày trước khi được chẩn đoán.
Thì tương lai
The patient's body will metabolize the anesthesia by evening.
Cơ thể bệnh nhân sẽ chuyển hóa hết thuốc mê vào buổi tối.
This time tomorrow, his body will be metabolizing the new drug.
Giờ này ngày mai, cơ thể anh ấy sẽ đang chuyển hóa loại thuốc mới.
By 8pm the patient's body will have metabolized the sedative.
Đến 8 giờ tối, cơ thể bệnh nhân sẽ đã chuyển hóa hết thuốc an thần.
By the next scan, his body will have been metabolizing the drug for a day.
Đến lần chụp tiếp theo, cơ thể anh ấy sẽ đã chuyển hóa thuốc suốt một ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + metabolize / metabolizes | Quá khứ đơn S + metabolized | Tương lai đơn S + will + metabolize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + metabolizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + metabolizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + metabolizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + metabolized | Quá khứ hoàn thành S + had + metabolized | Tương lai hoàn thành S + will have + metabolized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + metabolizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + metabolizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + metabolizing |
Luyện chia metabolize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the body) dùng has, không dùng have.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

