Chia động từ message
All Tenses of the Verb "message"
Một động từ, mười hai thì. Xem message biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
message · messaged · will messageViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + messagingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + messagedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + messagingThì hiện tại
I message my mom every morning.
Tôi nhắn tin cho mẹ mỗi sáng.
We are messaging each other about the plan.
Chúng tôi đang nhắn tin với nhau về kế hoạch.
He has already messaged the whole team.
Anh ấy đã nhắn tin cho cả nhóm rồi.
They have been messaging since they met online.
Họ đã nhắn tin cho nhau từ khi quen nhau trên mạng.
Thì quá khứ
I messaged him right after the call.
Tôi đã nhắn tin cho anh ấy ngay sau cuộc gọi.
He was messaging a friend when the lights went out.
Anh ấy đang nhắn tin cho bạn thì mất điện.
We had already messaged the client when he replied.
Chúng tôi đã nhắn tin cho khách hàng trước khi anh ấy trả lời.
She had been messaging him for months before they met in person.
Cô ấy đã nhắn tin cho anh ấy nhiều tháng trước khi gặp mặt trực tiếp.
Thì tương lai
He will message us as soon as he lands.
Anh ấy sẽ nhắn tin cho chúng tôi ngay khi hạ cánh.
At 8pm we will be messaging each other about the trip.
8 giờ tối chúng tôi sẽ đang nhắn tin cho nhau về chuyến đi.
By tonight he will have messaged all his relatives.
Đến tối nay anh ấy sẽ đã nhắn tin cho tất cả người thân.
By next year they will have been messaging each other daily for two years.
Đến năm sau họ sẽ đã nhắn tin cho nhau hằng ngày được hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + message / messages | Quá khứ đơn S + messaged | Tương lai đơn S + will + message |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + messaging | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + messaging | Tương lai tiếp diễn S + will be + messaging |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + messaged | Quá khứ hoàn thành S + had + messaged | Tương lai hoàn thành S + will have + messaged |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + messaging | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + messaging | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + messaging |
Luyện chia message qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → phải chia quá khứ đơn (messaged), không giữ nguyên dạng gốc.
Sau have/has phải là V3 (messaged), không dùng dạng nguyên mẫu.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
