Chia động từ mesmerize
All Tenses of the Verb "mesmerize"
Một động từ, mười hai thì. Xem mesmerize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
mesmerize · mesmerized · will mesmerizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + mesmerizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + mesmerizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + mesmerizingThì hiện tại
The northern lights mesmerize tourists every winter.
Cực quang làm mê hoặc du khách mỗi mùa đông.
The flames are mesmerizing the campers as they dance in the dark.
Ngọn lửa đang mê hoặc những người cắm trại khi nhảy múa trong bóng tối.
The painting has mesmerized art lovers for decades.
Bức tranh đã mê hoặc những người yêu nghệ thuật suốt nhiều thập kỷ.
The illusionist has been mesmerizing crowds since childhood.
Nhà ảo thuật đã mê hoặc đám đông từ thời thơ ấu.
Thì quá khứ
Her performance mesmerized the judges last night.
Màn trình diễn của cô ấy đã mê hoặc ban giám khảo tối qua.
The waves were mesmerizing us as we sat on the shore.
Những con sóng đang mê hoặc chúng tôi khi chúng tôi ngồi trên bờ biển.
The story had already mesmerized readers before it became a film.
Câu chuyện đã mê hoặc độc giả trước khi nó trở thành một bộ phim.
The flickering candle had been mesmerizing the child before she fell asleep.
Ngọn nến lung linh đã mê hoặc đứa trẻ trước khi nó ngủ thiếp đi.
Thì tương lai
Her debut novel will mesmerize readers around the world.
Cuốn tiểu thuyết đầu tay của cô ấy sẽ mê hoặc độc giả trên toàn thế giới.
At midnight the light show will be mesmerizing thousands of spectators.
Vào lúc nửa đêm, màn trình diễn ánh sáng sẽ đang mê hoặc hàng nghìn khán giả.
By 2030 the app will have mesmerized users with its new design.
Đến năm 2030, ứng dụng sẽ đã mê hoặc người dùng bằng thiết kế mới.
By December we will have been mesmerizing subscribers with weekly stories for a year.
Đến tháng Mười Hai, chúng tôi sẽ đã mê hoặc người đăng ký bằng những câu chuyện hàng tuần được một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + mesmerize / mesmerizes | Quá khứ đơn S + mesmerized | Tương lai đơn S + will + mesmerize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + mesmerizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + mesmerizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + mesmerizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + mesmerized | Quá khứ hoàn thành S + had + mesmerized | Tương lai hoàn thành S + will have + mesmerized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + mesmerizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + mesmerizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + mesmerizing |
Luyện chia mesmerize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn, không dùng hiện tại tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

