Chia động từ merge
All Tenses of the Verb "merge"
Một động từ, mười hai thì. Xem *merge* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
merge · merged · will mergeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + mergingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + mergedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + mergingThì hiện tại
He merges the sales data every Friday.
Anh ấy hợp nhất dữ liệu bán hàng mỗi thứ Sáu.
The developer is merging his changes into the main branch.
Lập trình viên đang hợp nhất các thay đổi của anh ấy vào nhánh chính.
She has already merged the two documents.
Cô ấy đã hợp nhất hai tài liệu rồi.
They have been merging code from different branches all sprint.
Họ đã hợp nhất mã nguồn từ các nhánh khác nhau suốt cả sprint.
Thì quá khứ
I merged the two spreadsheets yesterday.
Hôm qua tôi đã hợp nhất hai bảng tính.
She was merging the files when the power went out.
Cô ấy đang hợp nhất các tệp thì mất điện.
The startups had merged before the market crashed.
Các công ty khởi nghiệp đã hợp nhất trước khi thị trường sụp đổ.
The engineers had been merging branches for days before the launch.
Các kỹ sư đã hợp nhất các nhánh nhiều ngày trước khi ra mắt.
Thì tương lai
I will merge the final draft tonight.
Tối nay tôi sẽ hợp nhất bản thảo cuối cùng.
At noon tomorrow, the team will be merging the final updates.
Trưa mai, nhóm sẽ đang hợp nhất các bản cập nhật cuối cùng.
By 2027, the two airlines will have merged completely.
Đến năm 2027, hai hãng hàng không sẽ đã sáp nhập hoàn toàn.
By next spring, they will have been merging their systems for two years.
Đến mùa xuân tới, họ sẽ đã hợp nhất hệ thống của mình được hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + merge / merges | Quá khứ đơn S + merged | Tương lai đơn S + will + merge |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + merging | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + merging | Tương lai tiếp diễn S + will be + merging |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + merged | Quá khứ hoàn thành S + had + merged | Tương lai hoàn thành S + will have + merged |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + merging | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + merging | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + merging |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít ở thì hiện tại đơn cần thêm -s: merges.
Sau am/is/are phải dùng V-ing (merging), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng have + V3.
