Chia động từ mentor
All Tenses of the Verb "mentor"
Một động từ, mười hai thì. Xem mentor biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
mentor · mentored · will mentorViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + mentoringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + mentoredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + mentoringThì hiện tại
Our manager mentors two new hires every quarter.
Quản lý của chúng tôi cố vấn cho hai nhân viên mới mỗi quý.
I am mentoring a junior designer this quarter.
Quý này tôi đang cố vấn cho một nhà thiết kế mới vào nghề.
I have mentored dozens of graduates since 2019.
Tôi đã cố vấn cho hàng chục sinh viên mới tốt nghiệp từ năm 2019.
They have been mentoring startups since the program began.
Họ đã cố vấn cho các startup từ khi chương trình bắt đầu.
Thì quá khứ
My boss mentored me throughout my first year at the company.
Sếp tôi đã cố vấn cho tôi suốt năm đầu tiên ở công ty.
He was mentoring the intern when the client called.
Anh ấy đang cố vấn cho thực tập sinh thì khách hàng gọi đến.
I had already mentored three teams before I got promoted.
Tôi đã cố vấn cho ba nhóm trước khi được thăng chức.
They had been mentoring the students for months before graduation.
Họ đã cố vấn cho các sinh viên nhiều tháng trước khi tốt nghiệp.
Thì tương lai
The senior engineer will mentor two juniors next quarter.
Kỹ sư cấp cao sẽ cố vấn cho hai nhân viên mới vào quý sau.
At 3pm she will be mentoring her usual mentee.
3 giờ chiều cô ấy sẽ đang cố vấn cho học viên quen thuộc.
By next year he will have mentored dozens of founders.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã cố vấn cho hàng chục nhà sáng lập.
By 2030 he will have been mentoring students for two decades.
Đến năm 2030 anh ấy sẽ đã cố vấn cho sinh viên suốt hai thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + mentor / mentors | Quá khứ đơn S + mentored | Tương lai đơn S + will + mentor |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + mentoring | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + mentoring | Tương lai tiếp diễn S + will be + mentoring |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + mentored | Quá khứ hoàn thành S + had + mentored | Tương lai hoàn thành S + will have + mentored |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + mentoring | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + mentoring | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + mentoring |
Luyện chia mentor qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (mentored), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn mentored.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

