GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ mentor

All Tenses of the Verb "mentor"

Một động từ, mười hai thì. Xem mentor biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUmentor
V2 · QUÁ KHỨmentored
V3 · PHÂN TỪmentored
V-INGmentoring
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

mentor · mentored · will mentor
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + mentoring
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + mentored
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + mentoring
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, vai trò thường xuyên, sự thật.
S + mentor / mentors
Khẳng định:She mentors junior developers on the team.
Phủ định:He doesn't mentor interns directly.
Nghi vấn:Do you mentor new employees?

Our manager mentors two new hires every quarter.

Quản lý của chúng tôi cố vấn cho hai nhân viên mới mỗi quý.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang xảy ra ngay lúc nói hoặc tạm thời.
S + am/is/are + mentoring
Khẳng định:She is mentoring a startup founder this month.
Phủ định:He isn't mentoring anyone at the moment.
Nghi vấn:Is he mentoring your team?

I am mentoring a junior designer this quarter.

Quý này tôi đang cố vấn cho một nhà thiết kế mới vào nghề.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc đã hoàn tất nhưng còn liên hệ tới hiện tại.
S + have/has + mentored
Khẳng định:She has mentored many young engineers.
Phủ định:He hasn't mentored anyone this year.
Nghi vấn:Have you mentored a student before?

I have mentored dozens of graduates since 2019.

Tôi đã cố vấn cho hàng chục sinh viên mới tốt nghiệp từ năm 2019.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + mentoring
Khẳng định:She has been mentoring him for two years.
Phủ định:He hasn't been mentoring anyone lately.
Nghi vấn:How long have you been mentoring here?

They have been mentoring startups since the program began.

Họ đã cố vấn cho các startup từ khi chương trình bắt đầu.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + mentored
Khẳng định:He mentored me during my first job.
Phủ định:She didn't mentor him last year.
Nghi vấn:Did she mentor your colleague too?

My boss mentored me throughout my first year at the company.

Sếp tôi đã cố vấn cho tôi suốt năm đầu tiên ở công ty.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + mentoring
Khẳng định:I was mentoring a new hire when the meeting started.
Phủ định:She wasn't mentoring anyone that week.
Nghi vấn:Were you mentoring someone at the time?

He was mentoring the intern when the client called.

Anh ấy đang cố vấn cho thực tập sinh thì khách hàng gọi đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + mentored
Khẳng định:She had mentored him before he became manager.
Phủ định:He hadn't mentored anyone before that role.
Nghi vấn:Had you mentored abroad before?

I had already mentored three teams before I got promoted.

Tôi đã cố vấn cho ba nhóm trước khi được thăng chức.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + mentoring
Khẳng định:She had been mentoring him for a year before he left.
Phủ định:He hadn't been mentoring long before he switched roles.
Nghi vấn:Had you been mentoring there for a while?

They had been mentoring the students for months before graduation.

Họ đã cố vấn cho các sinh viên nhiều tháng trước khi tốt nghiệp.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + mentor
Khẳng định:I will mentor you through the project.
Phủ định:She won't mentor him this term.
Nghi vấn:Will you mentor the new intern?

The senior engineer will mentor two juniors next quarter.

Kỹ sư cấp cao sẽ cố vấn cho hai nhân viên mới vào quý sau.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + mentoring
Khẳng định:This time next month I will be mentoring a new group.
Phủ định:He won't be mentoring anyone next week.
Nghi vấn:Will you be mentoring at the same session?

At 3pm she will be mentoring her usual mentee.

3 giờ chiều cô ấy sẽ đang cố vấn cho học viên quen thuộc.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + mentored
Khẳng định:By December I will have mentored ten people.
Phủ định:She won't have mentored everyone by then.
Nghi vấn:Will you have mentored the whole cohort by June?

By next year he will have mentored dozens of founders.

Đến năm sau anh ấy sẽ đã cố vấn cho hàng chục nhà sáng lập.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + mentoring
Khẳng định:By May she will have been mentoring for five years.
Phủ định:We won't have been mentoring long by then.
Nghi vấn:Will you have been mentoring here for ten years by 2030?

By 2030 he will have been mentoring students for two decades.

Đến năm 2030 anh ấy sẽ đã cố vấn cho sinh viên suốt hai thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + mentor / mentors
Quá khứ đơn
S + mentored
Tương lai đơn
S + will + mentor
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + mentoring
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + mentoring
Tương lai tiếp diễn
S + will be + mentoring
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + mentored
Quá khứ hoàn thành
S + had + mentored
Tương lai hoàn thành
S + will have + mentored
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + mentoring
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + mentoring
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + mentoring
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia mentor qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have mentor him for years.I have mentored him for years.

Sau have/has phải là V3 (mentored), không dùng nguyên mẫu.

She mentor me last year.She mentored me last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn mentored.

I will mentor him when I will start.I will mentor him when I start.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#mentor#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS