Chia động từ menace
All Tenses of the Verb "menace"
Một động từ, mười hai thì. Xem *menace* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
menace · menaced · will menaceViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + menacingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + menacedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + menacingThì hiện tại
Wildfires menace the region every summer.
Cháy rừng đe dọa khu vực này mỗi mùa hè.
Dark clouds are menacing the harbor tonight.
Những đám mây đen đang đe dọa bến cảng tối nay.
Poachers have menaced the wildlife reserve repeatedly.
Những kẻ săn trộm đã đe dọa khu bảo tồn động vật hoang dã nhiều lần.
Predators have been menacing the livestock since spring.
Thú săn mồi đã liên tục đe dọa đàn gia súc từ mùa xuân.
Thì quá khứ
A shark menaced swimmers near the beach yesterday.
Một con cá mập đã đe dọa những người bơi gần bãi biển hôm qua.
A stray dog was menacing the children when the guard intervened.
Một con chó hoang đang đe dọa lũ trẻ khi người bảo vệ can thiệp.
The fire had menaced the village before the rain finally stopped it.
Đám cháy đã đe dọa ngôi làng trước khi cơn mưa cuối cùng dập tắt nó.
The predator had been menacing the farm for weeks before the trap worked.
Con thú săn mồi đã đe dọa nông trại suốt nhiều tuần trước khi cái bẫy có tác dụng.
Thì tương lai
Rising sea levels will menace coastal cities in the future.
Mực nước biển dâng cao sẽ đe dọa các thành phố ven biển trong tương lai.
This time next week, the flood will be menacing the lowlands.
Giờ này tuần sau, cơn lũ sẽ đang đe dọa các vùng đất thấp.
By next year, poachers will have menaced the reserve for a decade.
Đến năm sau, những kẻ săn trộm sẽ đã đe dọa khu bảo tồn suốt một thập kỷ.
By 2030, rising waters will have been menacing the delta for two decades.
Đến năm 2030, nước dâng sẽ đã đe dọa vùng châu thổ suốt hai thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + menace / menaces | Quá khứ đơn S + menaced | Tương lai đơn S + will + menace |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + menacing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + menacing | Tương lai tiếp diễn S + will be + menacing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + menaced | Quá khứ hoàn thành S + had + menaced | Tương lai hoàn thành S + will have + menaced |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + menacing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + menacing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + menacing |
Lỗi thường gặp
'Menace' là ngoại động từ, không cần giới từ 'to' trước tân ngữ.
Quá khứ đơn cần thêm -ed: menaced.
Sau 'is/am/are' phải dùng V-ing (menacing), không dùng động từ nguyên mẫu.
