Chia động từ memorize
All Tenses of the Verb "memorize"
Một động từ, mười hai thì. Xem memorize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
memorize · memorized · will memorizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + memorizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + memorizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + memorizingThì hiện tại
I memorize a new poem every week.
Tôi học thuộc một bài thơ mới mỗi tuần.
We are memorizing the dialogue for tomorrow's test.
Chúng tôi đang học thuộc đoạn hội thoại cho bài kiểm tra ngày mai.
He has already memorized his lines.
Anh ấy đã học thuộc lời thoại của mình rồi.
They have been memorizing the script since morning.
Họ đã học thuộc kịch bản từ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
I memorized the speech before the meeting.
Tôi đã học thuộc bài phát biểu trước cuộc họp.
She was memorizing her lines when the director arrived.
Cô ấy đang học thuộc lời thoại thì đạo diễn đến.
I had memorized the whole speech before the exam.
Tôi đã học thuộc cả bài phát biểu trước kỳ thi.
They had been memorizing the lines for days before the show.
Họ đã học thuộc lời thoại nhiều ngày trước buổi diễn.
Thì tương lai
We will memorize the new vocabulary this weekend.
Cuối tuần này chúng tôi sẽ học thuộc từ vựng mới.
At 8pm I will be memorizing the poem for class.
8 giờ tối tôi sẽ đang học thuộc bài thơ cho lớp học.
By next week he will have memorized ten new poems.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã học thuộc mười bài thơ mới.
By 2030 they will have been memorizing scripts for that troupe for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã học thuộc kịch bản cho đoàn kịch đó 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + memorize / memorizes | Quá khứ đơn S + memorized | Tương lai đơn S + will + memorize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + memorizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + memorizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + memorizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + memorized | Quá khứ hoàn thành S + had + memorized | Tương lai hoàn thành S + will have + memorized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + memorizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + memorizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + memorizing |
Luyện chia memorize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (memorized), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → chia động từ ở quá khứ đơn, thêm -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

