GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ memorize

All Tenses of the Verb "memorize"

Một động từ, mười hai thì. Xem memorize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUmemorize
V2 · QUÁ KHỨmemorized
V3 · PHÂN TỪmemorized
V-INGmemorizing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

memorize · memorized · will memorize
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + memorizing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + memorized
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + memorizing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + memorize / memorizes
Khẳng định:She memorizes new words every day.
Phủ định:She doesn't memorize the whole list.
Nghi vấn:Do you memorize your speeches?

I memorize a new poem every week.

Tôi học thuộc một bài thơ mới mỗi tuần.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + memorizing
Khẳng định:He is memorizing his lines for the play.
Phủ định:He isn't memorizing anything right now.
Nghi vấn:Are you memorizing the vocabulary list?

We are memorizing the dialogue for tomorrow's test.

Chúng tôi đang học thuộc đoạn hội thoại cho bài kiểm tra ngày mai.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + memorized
Khẳng định:She has memorized the entire speech.
Phủ định:They haven't memorized the multiplication table yet.
Nghi vấn:Have you ever memorized a whole book?

He has already memorized his lines.

Anh ấy đã học thuộc lời thoại của mình rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + memorizing
Khẳng định:She has been memorizing vocabulary for an hour.
Phủ định:I haven't been memorizing much lately.
Nghi vấn:How long have you been memorizing that poem?

They have been memorizing the script since morning.

Họ đã học thuộc kịch bản từ sáng đến giờ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + memorized
Khẳng định:We memorized the poem last week.
Phủ định:She didn't memorize the whole chapter.
Nghi vấn:Did you memorize your lines yesterday?

I memorized the speech before the meeting.

Tôi đã học thuộc bài phát biểu trước cuộc họp.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + memorizing
Khẳng định:I was memorizing my notes when she called.
Phủ định:They weren't memorizing anything useful.
Nghi vấn:Were you memorizing the dialogue at 9pm?

She was memorizing her lines when the director arrived.

Cô ấy đang học thuộc lời thoại thì đạo diễn đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + memorized
Khẳng định:He had memorized the poem before class started.
Phủ định:She hadn't memorized enough to pass the test.
Nghi vấn:Had they memorized the rules by then?

I had memorized the whole speech before the exam.

Tôi đã học thuộc cả bài phát biểu trước kỳ thi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + memorizing
Khẳng định:She had been memorizing the script for hours before she gave up.
Phủ định:We hadn't been memorizing long when the power went out.
Nghi vấn:Had you been memorizing the vocabulary all week?

They had been memorizing the lines for days before the show.

Họ đã học thuộc lời thoại nhiều ngày trước buổi diễn.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + memorize
Khẳng định:I will memorize the whole list tonight.
Phủ định:She won't memorize it without practice.
Nghi vấn:Will you memorize the speech in time?

We will memorize the new vocabulary this weekend.

Cuối tuần này chúng tôi sẽ học thuộc từ vựng mới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + memorizing
Khẳng định:This time tomorrow I will be memorizing my lines.
Phủ định:He won't be memorizing anything during the break.
Nghi vấn:Will you be memorizing the script tonight?

At 8pm I will be memorizing the poem for class.

8 giờ tối tôi sẽ đang học thuộc bài thơ cho lớp học.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + memorized
Khẳng định:By tomorrow they will have memorized the whole play.
Phủ định:She won't have memorized it by the deadline.
Nghi vấn:Will you have memorized the speech before Friday?

By next week he will have memorized ten new poems.

Đến tuần sau anh ấy sẽ đã học thuộc mười bài thơ mới.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + memorizing
Khẳng định:By June she will have been memorizing scripts for a decade.
Phủ định:We won't have been memorizing long by then.
Nghi vấn:Will you have been memorizing lines for years by 2030?

By 2030 they will have been memorizing scripts for that troupe for 20 years.

Đến 2030 họ sẽ đã học thuộc kịch bản cho đoàn kịch đó 20 năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + memorize / memorizes
Quá khứ đơn
S + memorized
Tương lai đơn
S + will + memorize
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + memorizing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + memorizing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + memorizing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + memorized
Quá khứ hoàn thành
S + had + memorized
Tương lai hoàn thành
S + will have + memorized
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + memorizing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + memorizing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + memorizing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia memorize qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have memorize the speech.I have memorized the speech.

Sau have/has phải dùng V3 (memorized), không dùng nguyên mẫu.

She memorize the poem yesterday.She memorized the poem yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → chia động từ ở quá khứ đơn, thêm -ed.

I will memorize it when I will have time.I will memorize it when I have time.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#memorize#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS