GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ melt

All Tenses of the Verb "melt"

Một động từ, mười hai thì. Xem melt biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUmelt
V2 · QUÁ KHỨmelted
V3 · PHÂN TỪmelted
V-INGmelting
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

melt · melted · will melt
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + melting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + melted
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + melting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + melt / melts
Khẳng định:Ice melts at zero degrees Celsius.
Phủ định:This chocolate doesn't melt easily.
Nghi vấn:Does butter melt faster than ice?

Snow melts quickly in the spring sun.

Tuyết tan nhanh dưới ánh nắng mùa xuân.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + melting
Khẳng định:The ice cream is melting fast in the heat.
Phủ định:The glacier isn't melting as quickly this year.
Nghi vấn:Is the snow melting already?

The butter is melting on the hot pan.

Bơ đang tan chảy trên chảo nóng.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + melted
Khẳng định:The polar ice has melted significantly this decade.
Phủ định:The snow hasn't melted yet on the mountain.
Nghi vấn:Has the ice cream melted already?

The chocolate has melted all over the table.

Sô cô la đã tan chảy khắp bàn.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + melting
Khẳng định:The glaciers have been melting for decades.
Phủ định:The snow hasn't been melting much this week.
Nghi vấn:Has the ice been melting steadily all week?

The polar caps have been melting rapidly in recent years.

Các chỏm băng cực đã tan chảy nhanh chóng trong những năm gần đây.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + melted
Khẳng định:The snow melted quickly last week.
Phủ định:The ice didn't melt overnight.
Nghi vấn:Did the chocolate melt in the heat?

The ice cream melted before we got home.

Kem đã tan chảy trước khi chúng tôi về đến nhà.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + melting
Khẳng định:The ice was melting slowly when we arrived.
Phủ định:The snow wasn't melting yet that morning.
Nghi vấn:Was the glacier melting during that heatwave?

The candle was melting steadily throughout the ceremony.

Ngọn nến đang tan chảy dần trong suốt buổi lễ.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + melted
Khẳng định:The snow had melted before spring officially began.
Phủ định:The ice hadn't melted before we left for the trip.
Nghi vấn:Had the glacier melted much before the study began?

The ice cream had already melted by the time we arrived.

Kem đã tan chảy trước khi chúng tôi đến.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + melting
Khẳng định:The glacier had been melting for years before scientists noticed.
Phủ định:The snow hadn't been melting long before it froze again.
Nghi vấn:Had the ice been melting steadily before the cold front arrived?

The permafrost had been melting for decades before the collapse.

Lớp băng vĩnh cửu đã tan chảy trong nhiều thập kỷ trước khi sụp đổ.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + melt
Khẳng định:The ice will melt once the sun comes out.
Phủ định:This chocolate won't melt in cold weather.
Nghi vấn:Will the snow melt by tomorrow?

The glacier will melt faster as temperatures rise.

Sông băng sẽ tan chảy nhanh hơn khi nhiệt độ tăng.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + melting
Khẳng định:By noon, the snow will be melting rapidly.
Phủ định:The ice won't be melting yet at dawn.
Nghi vấn:Will the glacier be melting faster by 2050?

By next week, the ice cream will be melting in the truck.

Đến tuần sau, kem sẽ đang tan chảy trong xe tải.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + melted
Khẳng định:By June, most of the snow will have melted.
Phủ định:The ice won't have melted completely by dawn.
Nghi vấn:Will the glacier have melted significantly by 2050?

By summer, the ice cap will have melted a great deal.

Đến mùa hè, chỏm băng sẽ đã tan chảy rất nhiều.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + melting
Khẳng định:By 2050, the glaciers will have been melting for over a century.
Phủ định:The ice won't have been melting long enough by spring.
Nghi vấn:Will the ice sheet have been melting for decades by then?

By 2100, the polar ice will have been melting continuously for two centuries.

Đến năm 2100, băng cực sẽ đã tan chảy liên tục suốt hai thế kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + melt / melts
Quá khứ đơn
S + melted
Tương lai đơn
S + will + melt
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + melting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + melting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + melting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + melted
Quá khứ hoàn thành
S + had + melted
Tương lai hoàn thành
S + will have + melted
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + melting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + melting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + melting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia melt qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

Ice melt at zero degrees.Ice melts at zero degrees.

Ngôi thứ ba số ít (ice) cần thêm -s ở thì hiện tại đơn.

The snow melting fast.The snow is melting fast.

Thì hiện tại tiếp diễn cần có trợ động từ 'be' trước V-ing.

The ice has melt already.The ice has melted already.

Sau have/has phải dùng V3 (melted), không dùng nguyên mẫu.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#melt#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS