Chia động từ melt
All Tenses of the Verb "melt"
Một động từ, mười hai thì. Xem melt biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
melt · melted · will meltViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + meltingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + meltedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + meltingThì hiện tại
Snow melts quickly in the spring sun.
Tuyết tan nhanh dưới ánh nắng mùa xuân.
The butter is melting on the hot pan.
Bơ đang tan chảy trên chảo nóng.
The chocolate has melted all over the table.
Sô cô la đã tan chảy khắp bàn.
The polar caps have been melting rapidly in recent years.
Các chỏm băng cực đã tan chảy nhanh chóng trong những năm gần đây.
Thì quá khứ
The ice cream melted before we got home.
Kem đã tan chảy trước khi chúng tôi về đến nhà.
The candle was melting steadily throughout the ceremony.
Ngọn nến đang tan chảy dần trong suốt buổi lễ.
The ice cream had already melted by the time we arrived.
Kem đã tan chảy trước khi chúng tôi đến.
The permafrost had been melting for decades before the collapse.
Lớp băng vĩnh cửu đã tan chảy trong nhiều thập kỷ trước khi sụp đổ.
Thì tương lai
The glacier will melt faster as temperatures rise.
Sông băng sẽ tan chảy nhanh hơn khi nhiệt độ tăng.
By next week, the ice cream will be melting in the truck.
Đến tuần sau, kem sẽ đang tan chảy trong xe tải.
By summer, the ice cap will have melted a great deal.
Đến mùa hè, chỏm băng sẽ đã tan chảy rất nhiều.
By 2100, the polar ice will have been melting continuously for two centuries.
Đến năm 2100, băng cực sẽ đã tan chảy liên tục suốt hai thế kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + melt / melts | Quá khứ đơn S + melted | Tương lai đơn S + will + melt |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + melting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + melting | Tương lai tiếp diễn S + will be + melting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + melted | Quá khứ hoàn thành S + had + melted | Tương lai hoàn thành S + will have + melted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + melting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + melting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + melting |
Luyện chia melt qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít (ice) cần thêm -s ở thì hiện tại đơn.
Thì hiện tại tiếp diễn cần có trợ động từ 'be' trước V-ing.
Sau have/has phải dùng V3 (melted), không dùng nguyên mẫu.
