GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ meditate

All Tenses of the Verb "meditate"

Một động từ, mười hai thì. Xem meditate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUmeditate
V2 · QUÁ KHỨmeditated
V3 · PHÂN TỪmeditated
V-INGmeditating
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

meditate · meditated · will meditate
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + meditating
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + meditated
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + meditating
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, hoặc lịch trình đều đặn.
S + meditate / meditates
Khẳng định:She meditates every morning before work.
Phủ định:He doesn't meditate on weekends.
Nghi vấn:Do you meditate daily?

I meditate for twenty minutes every morning.

Tôi thiền hai mươi phút mỗi sáng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói.
S + am/is/are + meditating
Khẳng định:She is meditating in the garden right now.
Phủ định:He isn't meditating at the moment.
Nghi vấn:Are they meditating in the temple now?

She is meditating quietly in her room.

Cô ấy đang thiền yên lặng trong phòng.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa hoàn tất hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + meditated
Khẳng định:He has meditated every day this month.
Phủ định:They haven't meditated since the retreat ended.
Nghi vấn:Have you ever meditated for an hour?

She has already meditated this morning.

Cô ấy đã thiền xong sáng nay rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Nhấn vào quá trình kéo dài từ quá khứ đến hiện tại.
S + have/has been + meditating
Khẳng định:He has been meditating for two hours.
Phủ định:She hasn't been meditating regularly lately.
Nghi vấn:How long have you been meditating?

They have been meditating together since sunrise.

Họ đã cùng thiền từ lúc mặt trời mọc.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã hoàn tất tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + meditated
Khẳng định:She meditated in the mountains last summer.
Phủ định:He didn't meditate before the exam.
Nghi vấn:Did you meditate this morning?

I meditated for an hour yesterday.

Hôm qua tôi đã thiền một tiếng.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + meditating
Khẳng định:He was meditating when the phone rang.
Phủ định:They weren't meditating during the storm.
Nghi vấn:Was she meditating when you came in?

She was meditating quietly when the bell rang.

Cô ấy đang thiền yên lặng thì tiếng chuông vang lên.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc khác trong quá khứ.
S + had + meditated
Khẳng định:He had meditated before the ceremony began.
Phủ định:She hadn't meditated before the interview.
Nghi vấn:Had they meditated before sunrise?

She had meditated for an hour before the class started.

Cô ấy đã thiền một tiếng trước khi lớp học bắt đầu.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + meditating
Khẳng định:He had been meditating for years before he became a teacher.
Phủ định:She hadn't been meditating long before she felt calmer.
Nghi vấn:Had you been meditating all morning?

They had been meditating for hours before the sun rose.

Họ đã thiền suốt nhiều giờ trước khi mặt trời mọc.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định, lời hứa, hoặc dự đoán về tương lai.
S + will + meditate
Khẳng định:I will meditate before the meeting.
Phủ định:She won't meditate today because she's busy.
Nghi vấn:Will you meditate with us tomorrow?

He will meditate at dawn tomorrow.

Anh ấy sẽ thiền vào lúc bình minh ngày mai.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + meditating
Khẳng định:This time tomorrow, she will be meditating on the mountain.
Phủ định:He won't be meditating during the trip.
Nghi vấn:Will you be meditating at sunrise?

At 6am, they will be meditating in the hall.

Vào lúc 6 giờ sáng, họ sẽ đang thiền trong sảnh.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + meditated
Khẳng định:By next year, she will have meditated for a decade.
Phủ định:He won't have meditated enough before the retreat.
Nghi vấn:Will you have meditated before the trip?

By tonight, he will have meditated twice.

Đến tối nay, anh ấy sẽ đã thiền hai lần.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + meditating
Khẳng định:By June, she will have been meditating for five years.
Phủ định:He won't have been meditating long by the time he leaves.
Nghi vấn:Will you have been meditating for an hour by noon?

By 2030, she will have been meditating daily for a decade.

Đến năm 2030, cô ấy sẽ đã thiền hàng ngày suốt một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + meditate / meditates
Quá khứ đơn
S + meditated
Tương lai đơn
S + will + meditate
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + meditating
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + meditating
Tương lai tiếp diễn
S + will be + meditating
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + meditated
Quá khứ hoàn thành
S + had + meditated
Tương lai hoàn thành
S + will have + meditated
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + meditating
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + meditating
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + meditating
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia meditate qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ I have meditate this morning.→✓ I have meditated this morning.

Sau have/has phải dùng V3 (meditated), không dùng nguyên mẫu.

✗ She meditate every day.→✓ She meditates every day.

Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s.

✗ He meditating in the garden now.→✓ He is meditating in the garden now.

Thì tiếp diễn cần trợ động từ be trước V-ing.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#meditate#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS