Chia động từ medicate
All Tenses of the Verb "medicate"
Một động từ, mười hai thì. Xem medicate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
medicate · medicated · will medicateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + medicatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + medicatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + medicatingThì hiện tại
The doctor medicates chronic pain with a careful dosage.
Bác sĩ điều trị cơn đau mãn tính bằng liều thuốc cẩn thận.
The team is medicating the flock to prevent an outbreak.
Đội ngũ đang cho đàn gia súc dùng thuốc để phòng dịch.
The clinic has already medicated all the rescued animals.
Phòng khám đã cho tất cả động vật được cứu hộ dùng thuốc.
The team has been medicating the crop to fight the fungal infection.
Đội ngũ đã liên tục xử lý thuốc cho cây trồng để chống nấm bệnh.
Thì quá khứ
The paramedics medicated the victim at the scene.
Nhân viên y tế đã cho nạn nhân dùng thuốc ngay tại hiện trường.
The medic was medicating the wounded soldier when reinforcements arrived.
Nhân viên y tế đang cho người lính bị thương dùng thuốc thì quân tiếp viện đến.
The team had already medicated the patient before the ambulance reached the hospital.
Đội ngũ đã cho bệnh nhân dùng thuốc trước khi xe cứu thương đến bệnh viện.
Nurses had been medicating the patient every night for a month before he recovered.
Các y tá đã cho bệnh nhân dùng thuốc mỗi tối suốt một tháng trước khi anh ấy hồi phục.
Thì tương lai
The nurse will medicate him at eight o'clock sharp.
Y tá sẽ cho anh ấy dùng thuốc đúng tám giờ.
This time tomorrow, the doctors will be medicating the new arrivals.
Giờ này ngày mai, các bác sĩ sẽ đang cho những bệnh nhân mới nhập viện dùng thuốc.
By the end of the shift, the team will have medicated over fifty patients.
Đến hết ca trực, đội ngũ sẽ đã cho hơn năm mươi bệnh nhân dùng thuốc.
By the time he's discharged, doctors will have been medicating him for three weeks.
Đến khi xuất viện, các bác sĩ sẽ đã cho anh ấy dùng thuốc suốt ba tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + medicate / medicates | Quá khứ đơn S + medicated | Tương lai đơn S + will + medicate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + medicating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + medicating | Tương lai tiếp diễn S + will be + medicating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + medicated | Quá khứ hoàn thành S + had + medicated | Tương lai hoàn thành S + will have + medicated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + medicating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + medicating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + medicating |
Luyện chia medicate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Hiện tại đơn với chủ ngữ số ít cần thêm -s (medicates).
Động từ tận cùng bằng -e phải bỏ 'e' trước khi thêm -ing (medicate → medicating).
Sau have/has phải dùng V3 (medicated), không dùng nguyên mẫu.

