Chia động từ mediate
All Tenses of the Verb "mediate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *mediate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
mediate · mediated · will mediateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + mediatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + mediatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + mediatingThì hiện tại
A neutral third party mediates the negotiation.
Một bên trung lập làm trung gian hòa giải cho cuộc đàm phán.
A senior diplomat is mediating the ceasefire negotiations.
Một nhà ngoại giao cấp cao đang làm trung gian cho các cuộc đàm phán ngừng bắn.
The envoy has mediated several rounds of talks this year.
Đặc phái viên đã làm trung gian cho nhiều vòng đàm phán trong năm nay.
The lawyer has been mediating the divorce settlement for months.
Luật sư đã làm trung gian cho việc dàn xếp ly hôn suốt nhiều tháng.
Thì quá khứ
A retired judge mediated the settlement between the two families.
Một thẩm phán về hưu đã làm trung gian hòa giải giữa hai gia đình.
She was mediating the dispute when both sides walked out.
Cô ấy đang làm trung gian hòa giải thì cả hai bên bỏ ra ngoài.
The counselor had mediated the couple's disputes long before the divorce.
Chuyên viên tư vấn đã làm trung gian cho các mâu thuẫn của cặp đôi từ lâu trước khi họ ly hôn.
The lawyer had been mediating the case for months before it finally settled.
Luật sư đã làm trung gian cho vụ việc suốt nhiều tháng trước khi nó cuối cùng được giải quyết.
Thì tương lai
An independent panel will mediate the labor dispute.
Một hội đồng độc lập sẽ làm trung gian cho tranh chấp lao động.
This time tomorrow, she will be mediating the final negotiation session.
Vào giờ này ngày mai, cô ấy sẽ đang làm trung gian cho phiên đàm phán cuối cùng.
By next year, the envoy will have mediated over a dozen conflicts.
Đến năm sau, đặc phái viên sẽ đã làm trung gian cho hơn chục cuộc xung đột.
By retirement, she will have been mediating family disputes for thirty years.
Đến khi nghỉ hưu, bà ấy sẽ đã làm trung gian cho các tranh chấp gia đình suốt ba mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + mediate / mediates | Quá khứ đơn S + mediated | Tương lai đơn S + will + mediate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + mediating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + mediating | Tương lai tiếp diễn S + will be + mediating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + mediated | Quá khứ hoàn thành S + had + mediated | Tương lai hoàn thành S + will have + mediated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + mediating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + mediating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + mediating |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (mediated), không dùng V1 (mediate).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn (mediated).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
