Chia động từ meddle
All Tenses of the Verb "meddle"
Một động từ, mười hai thì. Xem *meddle* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
meddle · meddled · will meddleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + meddlingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + meddledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + meddlingThì hiện tại
My aunt meddles in everyone's affairs.
Cô tôi hay xen vào chuyện của mọi người.
She is meddling in her son's marriage again.
Bà ấy lại đang can thiệp vào cuộc hôn nhân của con trai.
The board has meddled in the manager's decisions.
Hội đồng đã can thiệp vào các quyết định của người quản lý.
Foreign agents have been meddling in the campaign for months.
Các đặc vụ nước ngoài đã can thiệp vào chiến dịch suốt nhiều tháng.
Thì quá khứ
My uncle meddled in our business decisions last year.
Chú tôi đã can thiệp vào các quyết định kinh doanh của chúng tôi năm ngoái.
The neighbors were meddling in our garden dispute.
Hàng xóm đang can thiệp vào tranh chấp vườn tược của chúng tôi.
The committee had meddled in the vote before anyone noticed.
Ủy ban đã can thiệp vào cuộc bỏ phiếu trước khi ai đó nhận ra.
The relatives had been meddling in the inheritance dispute for months before court.
Người thân đã can thiệp vào tranh chấp thừa kế suốt nhiều tháng trước khi ra tòa.
Thì tương lai
I promise I won't meddle in your business.
Tôi hứa sẽ không xen vào chuyện của bạn.
Knowing him, he will be meddling in the plans by next week.
Biết tính anh ấy, chắc anh ấy sẽ lại xen vào kế hoạch vào tuần sau.
By the election, foreign actors will have meddled in the campaign repeatedly.
Đến kỳ bầu cử, các thế lực nước ngoài sẽ đã nhiều lần can thiệp vào chiến dịch.
By 2030, the agency will have been meddling in regional politics for twenty years.
Đến năm 2030, cơ quan này sẽ đã can thiệp vào chính trị khu vực suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + meddle / meddles | Quá khứ đơn S + meddled | Tương lai đơn S + will + meddle |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + meddling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + meddling | Tương lai tiếp diễn S + will be + meddling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + meddled | Quá khứ hoàn thành S + had + meddled | Tương lai hoàn thành S + will have + meddled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + meddling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + meddling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + meddling |
Lỗi thường gặp
Động từ 'meddle' đi với giới từ 'in', không phải 'with'.
Ngôi thứ ba số ít hiện tại đơn cần thêm -s: meddles.
Sau trợ động từ 'didn't' dùng động từ nguyên mẫu (meddle), không thêm -ed.
