Chia động từ measure
All Tenses of the Verb "measure"
Một động từ, mười hai thì. Xem *measure* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
measure · measured · will measureViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + measuringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + measuredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + measuringThì hiện tại
Scientists measure temperature in degrees Celsius.
Các nhà khoa học đo nhiệt độ theo độ Celsius.
The technician is measuring the voltage right now.
Kỹ thuật viên đang đo điện áp ngay lúc này.
The team has measured the environmental impact of the project.
Nhóm đã đo lường tác động môi trường của dự án.
The lab has been measuring air quality since 2010.
Phòng thí nghiệm đã liên tục đo chất lượng không khí từ năm 2010.
Thì quá khứ
The engineer measured the bridge dimensions last week.
Kỹ sư đã đo kích thước cây cầu vào tuần trước.
The surveyors were measuring the land when the storm arrived.
Các nhà trắc địa đang đo đất thì cơn bão ập đến.
The scientist had measured the samples before the equipment broke.
Nhà khoa học đã đo các mẫu trước khi thiết bị hỏng.
The researchers had been measuring carbon levels for a decade before their findings were confirmed.
Các nhà nghiên cứu đã liên tục đo mức carbon trong một thập kỷ trước khi kết quả được xác nhận.
Thì tương lai
The team will measure the outcomes at the end of the quarter.
Nhóm sẽ đo lường kết quả vào cuối quý.
At noon the scientists will be measuring water temperature at the site.
Vào buổi trưa, các nhà khoa học sẽ đang đo nhiệt độ nước tại hiện trường.
By the end of the study, researchers will have measured over 1,000 samples.
Đến cuối nghiên cứu, các nhà nghiên cứu sẽ đã đo hơn 1.000 mẫu.
By the time the project concludes, the team will have been measuring outcomes for three years.
Đến khi dự án kết thúc, nhóm sẽ đã liên tục đo lường kết quả trong ba năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + measure / measures | Quá khứ đơn S + measured | Tương lai đơn S + will + measure |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + measuring | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + measuring | Tương lai tiếp diễn S + will be + measuring |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + measured | Quá khứ hoàn thành S + had + measured | Tương lai hoàn thành S + will have + measured |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + measuring | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + measuring | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + measuring |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Hành động bắt đầu trong quá khứ và vẫn còn tiếp diễn → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn, không dùng hiện tại tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when) dùng hiện tại đơn thay vì will.
