GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ meander

All Tenses of the Verb "meander"

Một động từ, mười hai thì. Xem meander biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUmeander
V2 · QUÁ KHỨmeandered
V3 · PHÂN TỪmeandered
V-INGmeandering
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

meander · meandered · will meander
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + meandering
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + meandered
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + meandering
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + meander / meanders
Khẳng định:The river meanders through the valley.
Phủ định:The path doesn't meander near the cliff.
Nghi vấn:Does the stream meander through the forest?

The trail meanders along the coastline for miles.

Con đường mòn uốn lượn dọc bờ biển hàng dặm.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + meandering
Khẳng định:We are meandering through the old quarter now.
Phủ định:He isn't meandering anywhere in particular tonight.
Nghi vấn:Are you meandering around the park?

They are meandering through the market right now.

Họ đang thong thả dạo qua khu chợ ngay bây giờ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + meandered
Khẳng định:The road has meandered through three villages so far.
Phủ định:The river hasn't meandered this far south before.
Nghi vấn:Has the path ever meandered this close to the lake?

The conversation has meandered off topic several times.

Cuộc trò chuyện đã lạc đề mấy lần rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + meandering
Khẳng định:We have been meandering through the countryside all afternoon.
Phủ định:I haven't been meandering much since I got busy.
Nghi vấn:How long have you been meandering around the old town?

They have been meandering along the river since morning.

Họ đã thong thả đi dọc dòng sông từ sáng đến giờ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + meandered
Khẳng định:We meandered through the botanical garden last weekend.
Phủ định:She didn't meander off the main path.
Nghi vấn:Did the river meander through this region a century ago?

I meandered around the old town yesterday.

Hôm qua tôi đã thong thả dạo quanh phố cổ.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + meandering
Khẳng định:I was meandering through the alley when I heard the music.
Phủ định:They weren't meandering near the river bank.
Nghi vấn:Were you meandering around the plaza at noon?

She was meandering along the shore when the storm hit.

Cô ấy đang dạo dọc bờ biển thì cơn bão ập đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + meandered
Khẳng định:The path had meandered far from the village before we noticed.
Phủ định:The river hadn't meandered this way before the flood.
Nghi vấn:Had the trail meandered through the woods by then?

The stream had meandered through the fields before reaching the sea.

Dòng suối đã uốn lượn qua cánh đồng trước khi đổ ra biển.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + meandering
Khẳng định:We had been meandering through the hills for hours before finding the cabin.
Phủ định:They hadn't been meandering long when the rain started.
Nghi vấn:Had you been meandering around the district for a while?

She had been meandering through the market for an hour before she bought anything.

Cô ấy đã thong thả dạo trong chợ một giờ trước khi mua thứ gì đó.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + meander
Khẳng định:We will meander through the old streets tomorrow.
Phủ định:The tour won't meander far from the main square.
Nghi vấn:Will the river meander through this valley in the future?

We will meander along the coast this weekend.

Cuối tuần này chúng tôi sẽ thong thả dạo dọc bờ biển.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + meandering
Khẳng định:This time tomorrow we will be meandering through the vineyard.
Phủ định:He won't be meandering around the docks next week.
Nghi vấn:Will you be meandering through the park at sunset?

At noon we will be meandering along the riverside path.

Vào giữa trưa, chúng tôi sẽ đang thong thả đi dọc con đường ven sông.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + meandered
Khẳng định:By evening we will have meandered through the entire district.
Phủ định:The road won't have meandered past the border by then.
Nghi vấn:Will the path have meandered through the forest by next year?

By next spring the river will have meandered further into the plain.

Đến mùa xuân sau, dòng sông sẽ đã uốn lượn sâu hơn vào đồng bằng.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + meandering
Khẳng định:By noon we will have been meandering through the hills for six hours.
Phủ định:They won't have been meandering long by the time we arrive.
Nghi vấn:Will you have been meandering around the city for a week by Friday?

By dusk they will have been meandering through the ruins for the entire day.

Đến chiều tối, họ sẽ đã thong thả dạo quanh di tích cả ngày.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + meander / meanders
Quá khứ đơn
S + meandered
Tương lai đơn
S + will + meander
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + meandering
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + meandering
Tương lai tiếp diễn
S + will be + meandering
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + meandered
Quá khứ hoàn thành
S + had + meandered
Tương lai hoàn thành
S + will have + meandered
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + meandering
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + meandering
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + meandering
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia meander qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The river have meandered through this valley for centuries.The river has meandered through this valley for centuries.

Chủ ngữ số ít (the river) dùng has, không dùng have.

We meander through the old town last night.We meandered through the old town last night.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last night) → dùng quá khứ đơn meandered.

I will meander when I will arrive.I will meander when I arrive.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#meander#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS