Chia động từ meander
All Tenses of the Verb "meander"
Một động từ, mười hai thì. Xem meander biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
meander · meandered · will meanderViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + meanderingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + meanderedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + meanderingThì hiện tại
The trail meanders along the coastline for miles.
Con đường mòn uốn lượn dọc bờ biển hàng dặm.
They are meandering through the market right now.
Họ đang thong thả dạo qua khu chợ ngay bây giờ.
The conversation has meandered off topic several times.
Cuộc trò chuyện đã lạc đề mấy lần rồi.
They have been meandering along the river since morning.
Họ đã thong thả đi dọc dòng sông từ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
I meandered around the old town yesterday.
Hôm qua tôi đã thong thả dạo quanh phố cổ.
She was meandering along the shore when the storm hit.
Cô ấy đang dạo dọc bờ biển thì cơn bão ập đến.
The stream had meandered through the fields before reaching the sea.
Dòng suối đã uốn lượn qua cánh đồng trước khi đổ ra biển.
She had been meandering through the market for an hour before she bought anything.
Cô ấy đã thong thả dạo trong chợ một giờ trước khi mua thứ gì đó.
Thì tương lai
We will meander along the coast this weekend.
Cuối tuần này chúng tôi sẽ thong thả dạo dọc bờ biển.
At noon we will be meandering along the riverside path.
Vào giữa trưa, chúng tôi sẽ đang thong thả đi dọc con đường ven sông.
By next spring the river will have meandered further into the plain.
Đến mùa xuân sau, dòng sông sẽ đã uốn lượn sâu hơn vào đồng bằng.
By dusk they will have been meandering through the ruins for the entire day.
Đến chiều tối, họ sẽ đã thong thả dạo quanh di tích cả ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + meander / meanders | Quá khứ đơn S + meandered | Tương lai đơn S + will + meander |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + meandering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + meandering | Tương lai tiếp diễn S + will be + meandering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + meandered | Quá khứ hoàn thành S + had + meandered | Tương lai hoàn thành S + will have + meandered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + meandering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + meandering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + meandering |
Luyện chia meander qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the river) dùng has, không dùng have.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last night) → dùng quá khứ đơn meandered.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

