Chia động từ mean
All Tenses of the Verb "mean"
Một động từ, mười hai thì. Xem mean biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
mean · meant · will meanViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + meaningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + meantNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + meaningThì hiện tại
This sign means 'no entry'.
Biển báo này có nghĩa là 'cấm vào'.
He is meaning to visit his parents soon.
Anh ấy đang có ý định sớm về thăm bố mẹ.
Her support has meant everything to me.
Sự ủng hộ của cô ấy đã có ý nghĩa với tôi rất nhiều.
We have been meaning to visit that museum for ages.
Chúng tôi đã định đi thăm bảo tàng đó từ lâu.
Thì quá khứ
That gift meant so much to her.
Món quà đó có ý nghĩa rất lớn với cô ấy.
He was meaning to apologize when she walked in.
Anh ấy đang định xin lỗi thì cô ấy bước vào.
The gesture had meant nothing until we understood the context.
Cử chỉ đó chẳng có ý nghĩa gì cho đến khi chúng tôi hiểu bối cảnh.
He had been meaning to write that letter for years.
Anh ấy đã định viết lá thư đó trong nhiều năm.
Thì tương lai
This promotion will mean a lot to my career.
Sự thăng tiến này sẽ có ý nghĩa lớn với sự nghiệp của tôi.
She will be meaning to reply, but she'll be too busy.
Cô ấy sẽ có ý định trả lời, nhưng sẽ quá bận.
By the reunion, this reconciliation will have meant everything to them.
Đến buổi hội ngộ, sự hòa giải này sẽ đã có ý nghĩa với họ rất nhiều.
By next week, I will have been meaning to reply for a month.
Đến tuần sau, tôi sẽ đã có ý định trả lời suốt một tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + mean / means | Quá khứ đơn S + meant | Tương lai đơn S + will + mean |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + meaning | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + meaning | Tương lai tiếp diễn S + will be + meaning |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + meant | Quá khứ hoàn thành S + had + meant | Tương lai hoàn thành S + will have + meant |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + meaning | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + meaning | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + meaning |
Luyện chia mean qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít (this word) cần thêm -s ở thì hiện tại đơn.
Mean là động từ bất quy tắc, quá khứ là 'meant', không thêm -ed.
Sau have/has phải dùng V3 (meant), không dùng nguyên mẫu.
