GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ mean

All Tenses of the Verb "mean"

Một động từ, mười hai thì. Xem mean biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUmean
V2 · QUÁ KHỨmeant
V3 · PHÂN TỪmeant
V-INGmeaning
Bất quy tắc: Bất quy tắc: mean → meant → meant.
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

mean · meant · will mean
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + meaning
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + meant
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + meaning
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + mean / means
Khẳng định:This word means something different in French.
Phủ định:That symbol doesn't mean anything here.
Nghi vấn:Does this gesture mean respect in your culture?

This sign means 'no entry'.

Biển báo này có nghĩa là 'cấm vào'.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + meaning
Khẳng định:I am meaning to call you about the plan.
Phủ định:She isn't meaning to upset anyone.
Nghi vấn:Are you meaning what you say?

He is meaning to visit his parents soon.

Anh ấy đang có ý định sớm về thăm bố mẹ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + meant
Khẳng định:This trip has meant a lot to our family.
Phủ định:It hasn't meant much to him until now.
Nghi vấn:Has this award ever meant so much to you?

Her support has meant everything to me.

Sự ủng hộ của cô ấy đã có ý nghĩa với tôi rất nhiều.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + meaning
Khẳng định:I have been meaning to fix this for weeks.
Phủ định:She hasn't been meaning to ignore you.
Nghi vấn:Have you been meaning to ask him something?

We have been meaning to visit that museum for ages.

Chúng tôi đã định đi thăm bảo tàng đó từ lâu.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + meant
Khẳng định:Her words meant a lot to me yesterday.
Phủ định:He didn't mean to hurt your feelings.
Nghi vấn:Did that phrase mean something special to them?

That gift meant so much to her.

Món quà đó có ý nghĩa rất lớn với cô ấy.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + meaning
Khẳng định:I was meaning to ask you when you called.
Phủ định:She wasn't meaning to sound rude.
Nghi vấn:Were you meaning to tell me something?

He was meaning to apologize when she walked in.

Anh ấy đang định xin lỗi thì cô ấy bước vào.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + meant
Khẳng định:That letter had meant a great deal before it was lost.
Phủ định:It hadn't meant much until she explained it.
Nghi vấn:Had his words meant something before the argument?

The gesture had meant nothing until we understood the context.

Cử chỉ đó chẳng có ý nghĩa gì cho đến khi chúng tôi hiểu bối cảnh.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + meaning
Khẳng định:I had been meaning to visit them for months before I finally did.
Phủ định:She hadn't been meaning to stay long before the storm hit.
Nghi vấn:Had you been meaning to quit before they offered the raise?

He had been meaning to write that letter for years.

Anh ấy đã định viết lá thư đó trong nhiều năm.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + mean
Khẳng định:This change will mean more work for us.
Phủ định:It won't mean anything without proof.
Nghi vấn:Will this decision mean a pay cut?

This promotion will mean a lot to my career.

Sự thăng tiến này sẽ có ý nghĩa lớn với sự nghiệp của tôi.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + meaning
Khẳng định:I will be meaning to call her all week.
Phủ định:He won't be meaning any harm by that comment.
Nghi vấn:Will you be meaning to visit us soon?

She will be meaning to reply, but she'll be too busy.

Cô ấy sẽ có ý định trả lời, nhưng sẽ quá bận.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + meant
Khẳng định:By then, this award will have meant so much to her career.
Phủ định:It won't have meant much by the time they arrive.
Nghi vấn:Will this gesture have meant anything by next year?

By the reunion, this reconciliation will have meant everything to them.

Đến buổi hội ngộ, sự hòa giải này sẽ đã có ý nghĩa với họ rất nhiều.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + meaning
Khẳng định:By June, I will have been meaning to fix this for a whole year.
Phủ định:She won't have been meaning to avoid us for that long.
Nghi vấn:Will he have been meaning to apologize for months by then?

By next week, I will have been meaning to reply for a month.

Đến tuần sau, tôi sẽ đã có ý định trả lời suốt một tháng.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + mean / means
Quá khứ đơn
S + meant
Tương lai đơn
S + will + mean
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + meaning
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + meaning
Tương lai tiếp diễn
S + will be + meaning
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + meant
Quá khứ hoàn thành
S + had + meant
Tương lai hoàn thành
S + will have + meant
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + meaning
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + meaning
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + meaning
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia mean qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

This word mean something else.This word means something else.

Ngôi thứ ba số ít (this word) cần thêm -s ở thì hiện tại đơn.

He meaned to call you.He meant to call you.

Mean là động từ bất quy tắc, quá khứ là 'meant', không thêm -ed.

I have mean to tell you.I have meant to tell you.

Sau have/has phải dùng V3 (meant), không dùng nguyên mẫu.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#mean#bất-quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS