Chia động từ maximize
All Tenses of the Verb "maximize"
Một động từ, mười hai thì. Xem maximize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
maximize · maximized · will maximizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + maximizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + maximizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + maximizingThì hiện tại
This strategy maximizes revenue with minimal risk.
Chiến lược này tối đa hóa doanh thu với rủi ro tối thiểu.
The engineers are maximizing server performance today.
Các kỹ sư đang tối đa hóa hiệu suất máy chủ hôm nay.
They have maximized profits this fiscal year.
Họ đã tối đa hóa lợi nhuận trong năm tài chính này.
They have been maximizing production since the upgrade.
Họ đã tối đa hóa sản lượng kể từ khi nâng cấp.
Thì quá khứ
We maximized our savings during that period.
Chúng tôi đã tối đa hóa khoản tiết kiệm trong giai đoạn đó.
The company was maximizing profits before the crash.
Công ty đang tối đa hóa lợi nhuận trước khi thị trường sụp đổ.
The team had maximized productivity before the new policy.
Nhóm đã tối đa hóa năng suất trước khi có chính sách mới.
They had been maximizing efficiency for a decade before automation.
Họ đã tối đa hóa hiệu quả trong một thập kỷ trước khi tự động hóa.
Thì tương lai
The new policy will maximize employee productivity.
Chính sách mới sẽ tối đa hóa năng suất nhân viên.
By next year, we will be maximizing production capacity.
Đến năm sau, chúng tôi sẽ đang tối đa hóa công suất sản xuất.
By next quarter, they will have maximized their revenue.
Đến quý sau, họ sẽ đã tối đa hóa doanh thu.
By next year, the company will have been maximizing efficiency for five years.
Đến năm sau, công ty sẽ đã tối đa hóa hiệu quả suốt năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + maximize / maximizes | Quá khứ đơn S + maximized | Tương lai đơn S + will + maximize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + maximizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + maximizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + maximizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + maximized | Quá khứ hoàn thành S + had + maximized | Tương lai hoàn thành S + will have + maximized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + maximizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + maximizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + maximizing |
Luyện chia maximize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít (the company) cần thêm -s ở thì hiện tại đơn.
Thì hiện tại tiếp diễn cần be + V-ing, không dùng nguyên mẫu.
Sau have/has phải dùng V3 (maximized), không dùng nguyên mẫu.
