GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ maximize

All Tenses of the Verb "maximize"

Một động từ, mười hai thì. Xem maximize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUmaximize
V2 · QUÁ KHỨmaximized
V3 · PHÂN TỪmaximized
V-INGmaximizing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

maximize · maximized · will maximize
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + maximizing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + maximized
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + maximizing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + maximize / maximizes
Khẳng định:The company maximizes profit every quarter.
Phủ định:This method doesn't maximize efficiency.
Nghi vấn:Does the plan maximize your returns?

This strategy maximizes revenue with minimal risk.

Chiến lược này tối đa hóa doanh thu với rủi ro tối thiểu.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + maximizing
Khẳng định:The team is maximizing output this week.
Phủ định:We aren't maximizing our budget right now.
Nghi vấn:Is the app maximizing battery life?

The engineers are maximizing server performance today.

Các kỹ sư đang tối đa hóa hiệu suất máy chủ hôm nay.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + maximized
Khẳng định:The firm has maximized its market share.
Phủ định:We haven't maximized the software's potential yet.
Nghi vấn:Has the team maximized its resources?

They have maximized profits this fiscal year.

Họ đã tối đa hóa lợi nhuận trong năm tài chính này.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + maximizing
Khẳng định:The company has been maximizing efficiency for years.
Phủ định:We haven't been maximizing our ad spend well.
Nghi vấn:Has the startup been maximizing user growth lately?

They have been maximizing production since the upgrade.

Họ đã tối đa hóa sản lượng kể từ khi nâng cấp.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + maximized
Khẳng định:The firm maximized profits last year.
Phủ định:The old plan didn't maximize efficiency.
Nghi vấn:Did the campaign maximize engagement?

We maximized our savings during that period.

Chúng tôi đã tối đa hóa khoản tiết kiệm trong giai đoạn đó.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + maximizing
Khẳng định:They were maximizing output when the machine broke.
Phủ định:We weren't maximizing our budget that quarter.
Nghi vấn:Was the team maximizing resources during the crisis?

The company was maximizing profits before the crash.

Công ty đang tối đa hóa lợi nhuận trước khi thị trường sụp đổ.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + maximized
Khẳng định:The firm had maximized returns before the downturn.
Phủ định:We hadn't maximized efficiency before the audit.
Nghi vấn:Had they maximized sales before the merger?

The team had maximized productivity before the new policy.

Nhóm đã tối đa hóa năng suất trước khi có chính sách mới.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + maximizing
Khẳng định:The company had been maximizing profits for years before it sold.
Phủ định:We hadn't been maximizing our potential for long.
Nghi vấn:Had the team been maximizing output before the layoffs?

They had been maximizing efficiency for a decade before automation.

Họ đã tối đa hóa hiệu quả trong một thập kỷ trước khi tự động hóa.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + maximize
Khẳng định:This upgrade will maximize system performance.
Phủ định:The old plan won't maximize your savings.
Nghi vấn:Will this strategy maximize our profits?

The new policy will maximize employee productivity.

Chính sách mới sẽ tối đa hóa năng suất nhân viên.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + maximizing
Khẳng định:Next quarter, we will be maximizing our ad budget.
Phủ định:They won't be maximizing output during the holidays.
Nghi vấn:Will the team be maximizing sales next month?

By next year, we will be maximizing production capacity.

Đến năm sau, chúng tôi sẽ đang tối đa hóa công suất sản xuất.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + maximized
Khẳng định:By 2030, the firm will have maximized its market share.
Phủ định:We won't have maximized profits by the deadline.
Nghi vấn:Will the company have maximized efficiency by then?

By next quarter, they will have maximized their revenue.

Đến quý sau, họ sẽ đã tối đa hóa doanh thu.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + maximizing
Khẳng định:By 2030, the firm will have been maximizing output for a decade.
Phủ định:We won't have been maximizing our budget long enough by then.
Nghi vấn:Will they have been maximizing profits for years by the review?

By next year, the company will have been maximizing efficiency for five years.

Đến năm sau, công ty sẽ đã tối đa hóa hiệu quả suốt năm năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + maximize / maximizes
Quá khứ đơn
S + maximized
Tương lai đơn
S + will + maximize
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + maximizing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + maximizing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + maximizing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + maximized
Quá khứ hoàn thành
S + had + maximized
Tương lai hoàn thành
S + will have + maximized
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + maximizing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + maximizing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + maximizing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia maximize qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The company maximize profit.The company maximizes profit.

Ngôi thứ ba số ít (the company) cần thêm -s ở thì hiện tại đơn.

We are maximize efficiency now.We are maximizing efficiency now.

Thì hiện tại tiếp diễn cần be + V-ing, không dùng nguyên mẫu.

They have maximize profits already.They have maximized profits already.

Sau have/has phải dùng V3 (maximized), không dùng nguyên mẫu.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#maximize#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS