Chia động từ mature
All Tenses of the Verb "mature"
Một động từ, mười hai thì. Xem mature biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
mature · matured · will matureViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + maturingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + maturedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + maturingThì hiện tại
The cheese matures for six months before selling.
Loại phô mai này được ủ chín trong sáu tháng trước khi bán.
The technology is maturing rapidly right now.
Công nghệ này đang trưởng thành nhanh chóng ngay lúc này.
Her leadership skills have matured a lot lately.
Kỹ năng lãnh đạo của cô ấy đã trưởng thành rất nhiều gần đây.
This vintage has been maturing since 2015.
Loại rượu vang này đã được ủ chín từ năm 2015.
Thì quá khứ
The bond matured last month.
Trái phiếu đó đã đáo hạn vào tháng trước.
Their relationship was maturing steadily before they moved apart.
Mối quan hệ của họ đang trưởng thành dần trước khi họ chuyển đi xa nhau.
The whisky had matured for twelve years before it was bottled.
Loại whisky đó đã ủ chín mười hai năm trước khi được đóng chai.
The cheese had been maturing for eight months before we tasted it.
Loại phô mai đó đã được ủ chín tám tháng trước khi chúng tôi nếm thử.
Thì tương lai
The wine will mature beautifully with age.
Loại rượu vang này sẽ trưởng thành đẹp theo thời gian.
By autumn, the grapes will be maturing on the vine.
Đến mùa thu, những trái nho sẽ đang chín trên cành.
By next year, this whisky will have matured for ten years.
Đến năm sau, loại whisky này sẽ đã ủ chín được mười năm.
By 2040, this vintage will have been maturing for fifty years.
Đến năm 2040, loại rượu vang này sẽ đã ủ chín được năm mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + mature / matures | Quá khứ đơn S + matured | Tương lai đơn S + will + mature |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + maturing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + maturing | Tương lai tiếp diễn S + will be + maturing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + matured | Quá khứ hoàn thành S + had + matured | Tương lai hoàn thành S + will have + matured |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + maturing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + maturing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + maturing |
Luyện chia mature qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít (the bond) cần thêm -s ở thì hiện tại đơn.
Dùng 'for' với khoảng thời gian, dùng 'since' với mốc thời gian bắt đầu.
Diễn tả việc hoàn tất trước một mốc tương lai cần dùng 'will have + V3'.
