Chia động từ matter
All Tenses of the Verb "matter"
Một động từ, mười hai thì. Xem matter biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
matter · mattered · will matterViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + matteringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + matteredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + matteringThì hiện tại
Small details matter in this job.
Những chi tiết nhỏ rất quan trọng trong công việc này.
Their feedback is mattering more as the deadline nears.
Ý kiến phản hồi của họ đang trở nên quan trọng hơn khi hạn chót đến gần.
Trust has always mattered in this partnership.
Sự tin tưởng luôn quan trọng trong mối quan hệ hợp tác này.
Quality has been mattering more to customers lately.
Chất lượng gần đây ngày càng quan trọng đối với khách hàng.
Thì quá khứ
Her advice mattered a great deal at that time.
Lời khuyên của cô ấy rất quan trọng vào lúc đó.
Nothing else was mattering to her at that moment.
Không gì khác quan trọng với cô ấy vào khoảnh khắc đó.
Her opinion had mattered a lot before the disagreement.
Ý kiến của cô ấy đã rất quan trọng trước khi có bất đồng.
Safety had been mattering to workers long before the new law.
An toàn đã quan trọng với công nhân từ lâu trước khi có luật mới.
Thì tương lai
Your effort will matter more than your grades.
Nỗ lực của bạn sẽ quan trọng hơn điểm số.
Speed will be mattering more once the market opens.
Tốc độ sẽ quan trọng hơn khi thị trường mở cửa.
By next year, this policy will have mattered greatly.
Đến năm sau, chính sách này sẽ đã rất quan trọng.
By the time she retires, quality will have been mattering to her career for 30 years.
Đến khi cô ấy nghỉ hưu, chất lượng sẽ đã quan trọng với sự nghiệp của cô ấy suốt 30 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + matter / matters | Quá khứ đơn S + mattered | Tương lai đơn S + will + matter |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + mattering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + mattering | Tương lai tiếp diễn S + will be + mattering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + mattered | Quá khứ hoàn thành S + had + mattered | Tương lai hoàn thành S + will have + mattered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + mattering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + mattering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + mattering |
Luyện chia matter qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít (it) dùng doesn't, không dùng don't.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → phải chia động từ ở quá khứ đơn.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu (V1), không thêm -s.
