Chia động từ matte
All Tenses of the Verb "matte"
Một động từ, mười hai thì. Xem matte biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
matte · matted · will matteViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + mattingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + mattedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + mattingThì hiện tại
The editor mattes the video background for the effect.
Người biên tập làm mờ nền video để tạo hiệu ứng.
The technician is matting the glass to reduce glare.
Kỹ thuật viên đang làm mờ mặt kính để giảm chói.
He has matted the finish to avoid glare.
Anh ấy đã làm bề mặt mờ để tránh chói sáng.
They have been matting the exhibition pieces for days.
Họ đã làm mờ bề mặt các tác phẩm triển lãm suốt nhiều ngày.
Thì quá khứ
He matted the finish to reduce reflection.
Anh ấy đã làm bề mặt mờ đi để giảm phản chiếu.
She was matting the photograph when the client arrived.
Cô ấy đang làm mờ bề mặt bức ảnh khi khách hàng đến.
The printer had matted the paper before delivery.
Xưởng in đã làm bề mặt giấy mờ trước khi giao hàng.
He had been matting the finish for weeks before the launch.
Anh ấy đã làm bề mặt mờ suốt nhiều tuần trước khi ra mắt.
Thì tương lai
The lab will matte the finish for a softer look.
Phòng lab sẽ làm bề mặt mờ để có vẻ ngoài mềm mại hơn.
At noon she will be matting the exhibition photos.
Lúc trưa cô ấy sẽ đang làm mờ những bức ảnh triển lãm.
By next month he will have matted every photograph in the album.
Đến tháng sau anh ấy sẽ đã làm mờ mọi bức ảnh trong album.
By the show, he will have been matting the pieces for days.
Đến buổi triển lãm, anh ấy sẽ đã làm mờ các tác phẩm suốt nhiều ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + matte / mattes | Quá khứ đơn S + matted | Tương lai đơn S + will + matte |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + matting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + matting | Tương lai tiếp diễn S + will be + matting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + matted | Quá khứ hoàn thành S + had + matted | Tương lai hoàn thành S + will have + matted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + matting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + matting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + matting |
Luyện chia matte qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (matted), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn thêm -ed.
Động từ một âm tiết tận cùng phụ âm-nguyên âm-phụ âm phải gấp đôi phụ âm cuối trước khi thêm -ing: matte → matting.
