Chia động từ matriculate
All Tenses of the Verb "matriculate"
Một động từ, mười hai thì. Xem matriculate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
matriculate · matriculated · will matriculateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + matriculatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + matriculatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + matriculatingThì hiện tại
Every new student matriculates during orientation week.
Mọi sinh viên mới đều nhập học trong tuần định hướng.
I am matriculating at the graduate program next month.
Tháng sau tôi sẽ đang nhập học chương trình sau đại học.
I have matriculated at this college since last year.
Tôi đã nhập học trường đại học này từ năm ngoái.
They have been matriculating freshmen since early August.
Họ đã làm thủ tục nhập học cho tân sinh viên từ đầu tháng Tám.
Thì quá khứ
My cousin matriculated at Oxford two years ago.
Anh họ tôi đã nhập học tại Oxford hai năm trước.
He was matriculating at the registrar's office when I called.
Anh ấy đang làm thủ tục nhập học ở văn phòng đăng ký thì tôi gọi.
I had already matriculated when the tuition increased.
Tôi đã nhập học rồi khi học phí tăng lên.
The staff had been matriculating new students for days before orientation.
Nhân viên đã làm thủ tục nhập học cho sinh viên mới nhiều ngày trước buổi định hướng.
Thì tương lai
The new students will matriculate in early September.
Sinh viên mới sẽ nhập học vào đầu tháng Chín.
At 9am she will be matriculating with the rest of her class.
9 giờ sáng cô ấy sẽ đang làm thủ tục nhập học cùng lớp.
By next fall he will have matriculated at his dream university.
Đến mùa thu năm sau anh ấy sẽ đã nhập học vào trường mơ ước.
By August the staff will have been matriculating freshmen for three weeks.
Đến tháng Tám, nhân viên sẽ đã làm thủ tục nhập học cho tân sinh viên suốt ba tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + matriculate / matriculates | Quá khứ đơn S + matriculated | Tương lai đơn S + will + matriculate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + matriculating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + matriculating | Tương lai tiếp diễn S + will be + matriculating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + matriculated | Quá khứ hoàn thành S + had + matriculated | Tương lai hoàn thành S + will have + matriculated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + matriculating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + matriculating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + matriculating |
Luyện chia matriculate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (matriculated), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn matriculated.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

