GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ matriculate

All Tenses of the Verb "matriculate"

Một động từ, mười hai thì. Xem matriculate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUmatriculate
V2 · QUÁ KHỨmatriculated
V3 · PHÂN TỪmatriculated
V-INGmatriculating
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

matriculate · matriculated · will matriculate
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + matriculating
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + matriculated
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + matriculating
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, quy trình chung, sự thật.
S + matriculate / matriculates
Khẳng định:She matriculates at the university this fall.
Phủ định:He doesn't matriculate until next year.
Nghi vấn:Do most students matriculate in September?

Every new student matriculates during orientation week.

Mọi sinh viên mới đều nhập học trong tuần định hướng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang xảy ra ngay lúc nói hoặc tạm thời.
S + am/is/are + matriculating
Khẳng định:She is matriculating at the law school this week.
Phủ định:He isn't matriculating this semester.
Nghi vấn:Is she matriculating at a medical school?

I am matriculating at the graduate program next month.

Tháng sau tôi sẽ đang nhập học chương trình sau đại học.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc đã hoàn tất nhưng còn liên hệ tới hiện tại.
S + have/has + matriculated
Khẳng định:She has matriculated at three universities.
Phủ định:He hasn't matriculated anywhere yet.
Nghi vấn:Have you matriculated already?

I have matriculated at this college since last year.

Tôi đã nhập học trường đại học này từ năm ngoái.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + matriculating
Khẳng định:She has been matriculating students for the new term.
Phủ định:The office hasn't been matriculating applicants this week.
Nghi vấn:How long have you been matriculating new students?

They have been matriculating freshmen since early August.

Họ đã làm thủ tục nhập học cho tân sinh viên từ đầu tháng Tám.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + matriculated
Khẳng định:He matriculated at Harvard in 2018.
Phủ định:She didn't matriculate last semester.
Nghi vấn:Did she matriculate at the same college?

My cousin matriculated at Oxford two years ago.

Anh họ tôi đã nhập học tại Oxford hai năm trước.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + matriculating
Khẳng định:I was matriculating when the announcement was made.
Phủ định:She wasn't matriculating that day.
Nghi vấn:Were you matriculating at the time?

He was matriculating at the registrar's office when I called.

Anh ấy đang làm thủ tục nhập học ở văn phòng đăng ký thì tôi gọi.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + matriculated
Khẳng định:She had matriculated before the deadline changed.
Phủ định:He hadn't matriculated by the time classes began.
Nghi vấn:Had you matriculated before the scholarship offer?

I had already matriculated when the tuition increased.

Tôi đã nhập học rồi khi học phí tăng lên.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + matriculating
Khẳng định:She had been matriculating students for weeks before the term started.
Phủ định:They hadn't been matriculating long before the system crashed.
Nghi vấn:Had the office been matriculating applicants all month?

The staff had been matriculating new students for days before orientation.

Nhân viên đã làm thủ tục nhập học cho sinh viên mới nhiều ngày trước buổi định hướng.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + matriculate
Khẳng định:I will matriculate at the university next fall.
Phủ định:She won't matriculate this year.
Nghi vấn:Will you matriculate at a state school?

The new students will matriculate in early September.

Sinh viên mới sẽ nhập học vào đầu tháng Chín.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + matriculating
Khẳng định:This time next week I will be matriculating at the college.
Phủ định:He won't be matriculating next month.
Nghi vấn:Will you be matriculating at the orientation event?

At 9am she will be matriculating with the rest of her class.

9 giờ sáng cô ấy sẽ đang làm thủ tục nhập học cùng lớp.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + matriculated
Khẳng định:By September I will have matriculated at two schools.
Phủ định:She won't have matriculated by the deadline.
Nghi vấn:Will you have matriculated by next term?

By next fall he will have matriculated at his dream university.

Đến mùa thu năm sau anh ấy sẽ đã nhập học vào trường mơ ước.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + matriculating
Khẳng định:By June the office will have been matriculating students for a month.
Phủ định:We won't have been matriculating applicants long by then.
Nghi vấn:Will you have been matriculating new students for weeks by August?

By August the staff will have been matriculating freshmen for three weeks.

Đến tháng Tám, nhân viên sẽ đã làm thủ tục nhập học cho tân sinh viên suốt ba tuần.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + matriculate / matriculates
Quá khứ đơn
S + matriculated
Tương lai đơn
S + will + matriculate
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + matriculating
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + matriculating
Tương lai tiếp diễn
S + will be + matriculating
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + matriculated
Quá khứ hoàn thành
S + had + matriculated
Tương lai hoàn thành
S + will have + matriculated
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + matriculating
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + matriculating
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + matriculating
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia matriculate qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have matriculate at the university.I have matriculated at the university.

Sau have/has phải là V3 (matriculated), không dùng nguyên mẫu.

She matriculate last year.She matriculated last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn matriculated.

I will matriculate when I will graduate.I will matriculate when I graduate.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#matriculate#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS