Chia động từ mate
All Tenses of the Verb "mate"
Một động từ, mười hai thì. Xem mate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
mate · mated · will mateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + matingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + matedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + matingThì hiện tại
Many birds mate for life.
Nhiều loài chim giao phối suốt đời.
The birds are mating in the nest.
Đàn chim đang giao phối trong tổ.
The zoo's tigers have mated for the first time.
Cặp hổ ở sở thú đã giao phối lần đầu tiên.
The dolphins have been mating in the bay for weeks.
Đàn cá heo đã giao phối trong vịnh suốt nhiều tuần.
Thì quá khứ
The two swans mated for the first time last year.
Hai con thiên nga đã giao phối lần đầu vào năm ngoái.
The insects were mating when the researchers arrived.
Đàn côn trùng đang giao phối khi các nhà nghiên cứu đến.
The tigers had mated before they were transferred to the new zoo.
Cặp hổ đã giao phối trước khi được chuyển đến sở thú mới.
The whales had been mating in the bay for months before scientists noticed.
Đàn cá voi đã giao phối trong vịnh suốt nhiều tháng trước khi các nhà khoa học phát hiện.
Thì tương lai
Scientists believe the pair will mate again next year.
Các nhà khoa học tin rằng cặp đôi này sẽ giao phối lại vào năm sau.
By March, the swans will be mating in the lake.
Đến tháng Ba, đàn thiên nga sẽ đang giao phối ở hồ.
By autumn, the tigers will have mated successfully.
Đến mùa thu, cặp hổ sẽ đã giao phối thành công.
By the end of spring, the pandas will have been mating for two months.
Đến cuối mùa xuân, cặp gấu trúc sẽ đã giao phối được hai tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + mate / mates | Quá khứ đơn S + mated | Tương lai đơn S + will + mate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + mating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + mating | Tương lai tiếp diễn S + will be + mating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + mated | Quá khứ hoàn thành S + had + mated | Tương lai hoàn thành S + will have + mated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + mating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + mating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + mating |
Luyện chia mate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số nhiều (pandas) không thêm -s vào động từ.
Sau have/has phải dùng V3 (mated), không dùng V1 (mate).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
