GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ matchmake

All Tenses of the Verb "matchmake"

Một động từ, mười hai thì. Xem matchmake biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUmatchmake
V2 · QUÁ KHỨmatchmaked
V3 · PHÂN TỪmatchmaked
V-INGmatchmaking
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

matchmake · matchmaked · will matchmake
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + matchmaking
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + matchmaked
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + matchmaking
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + matchmake / matchmakes
Khẳng định:My aunt matchmakes for fun.
Phủ định:She doesn't matchmake for strangers.
Nghi vấn:Does the app matchmake based on interests?

The algorithm matchmakes users with similar hobbies.

Thuật toán ghép đôi những người dùng có sở thích tương đồng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + matchmaking
Khẳng định:She is matchmaking two of her friends right now.
Phủ định:We aren't matchmaking anyone this weekend.
Nghi vấn:Is the app matchmaking users at the moment?

He is matchmaking couples for the charity event.

Anh ấy đang ghép đôi các cặp cho sự kiện từ thiện.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + matchmaked
Khẳng định:She has matchmaked five successful couples.
Phủ định:They haven't matchmaked anyone this year.
Nghi vấn:Have you ever matchmaked your friends?

He has already matchmaked his two roommates.

Anh ấy đã ghép đôi hai người bạn cùng phòng rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + matchmaking
Khẳng định:She has been matchmaking for the whole village for years.
Phủ định:I haven't been matchmaking anyone lately.
Nghi vấn:How long have you been matchmaking your colleagues?

He has been matchmaking couples since he started the app.

Anh ấy đã ghép đôi các cặp đôi từ khi lập ra ứng dụng.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + matchmaked
Khẳng định:My grandmother matchmaked my parents.
Phủ định:She didn't matchmake them on purpose.
Nghi vấn:Did the app matchmake you two?

The organizer matchmaked the players before the tournament.

Ban tổ chức đã ghép đôi các đấu thủ trước giải đấu.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + matchmaking
Khẳng định:I was matchmaking two friends when you called.
Phủ định:She wasn't matchmaking anyone at the party.
Nghi vấn:Were you matchmaking someone at the event?

He was matchmaking guests when the power went out.

Anh ấy đang ghép đôi khách mời thì bị mất điện.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + matchmaked
Khẳng định:She had matchmaked them before the reunion.
Phủ định:They hadn't matchmaked anyone before the app launched.
Nghi vấn:Had you matchmaked her before she moved abroad?

The teacher had matchmaked the study partners before the exam.

Giáo viên đã ghép cặp học tập trước kỳ thi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + matchmaking
Khẳng định:She had been matchmaking friends for years before she opened the agency.
Phủ định:We hadn't been matchmaking long before we found a better system.
Nghi vấn:Had you been matchmaking people regularly before you retired?

He had been matchmaking couples for a decade before he wrote the book.

Anh ấy đã ghép đôi các cặp đôi suốt một thập kỷ trước khi viết cuốn sách.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + matchmake
Khẳng định:I will matchmake you two.
Phủ định:She won't matchmake anyone this time.
Nghi vấn:Will you matchmake us?

We will matchmake the new members next week.

Tuần tới chúng tôi sẽ ghép đôi các thành viên mới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + matchmaking
Khẳng định:This time tomorrow she will be matchmaking new clients.
Phủ định:He won't be matchmaking anyone during the trip.
Nghi vấn:Will you be matchmaking at the event tonight?

At 7pm the host will be matchmaking guests.

7 giờ tối chủ nhà sẽ đang ghép đôi khách mời.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + matchmaked
Khẳng định:By June she will have matchmaked ten couples.
Phủ định:He won't have matchmaked anyone by then.
Nghi vấn:Will you have matchmaked everyone by the deadline?

By next year the app will have matchmaked thousands of users.

Đến năm sau ứng dụng sẽ đã ghép đôi hàng nghìn người dùng.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + matchmaking
Khẳng định:By midnight she will have been matchmaking for hours.
Phủ định:We won't have been matchmaking long by then.
Nghi vấn:Will you have been matchmaking all evening by the time we leave?

By 2030 the agency will have been matchmaking couples for twenty years.

Đến 2030 công ty mai mối sẽ đã ghép đôi các cặp đôi suốt hai mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + matchmake / matchmakes
Quá khứ đơn
S + matchmaked
Tương lai đơn
S + will + matchmake
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + matchmaking
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + matchmaking
Tương lai tiếp diễn
S + will be + matchmaking
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + matchmaked
Quá khứ hoàn thành
S + had + matchmaked
Tương lai hoàn thành
S + will have + matchmaked
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + matchmaking
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + matchmaking
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + matchmaking
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia matchmake qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ I have matchmake them.→✓ I have matchmaked them.

Sau have/has phải là V3 (matchmaked), không dùng nguyên mẫu.

✗ She matchmake them last year.→✓ She matchmaked them last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.

✗ I will matchmake them when I will meet both.→✓ I will matchmake them when I meet both.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#matchmake#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS