Chia động từ master
All Tenses of the Verb "master"
Một động từ, mười hai thì. Xem *master* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
master · mastered · will masterViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + masteringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + masteredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + masteringThì hiện tại
Good students master the basics before moving on.
Học sinh giỏi làm chủ kiến thức cơ bản trước khi tiến xa hơn.
Our students are mastering advanced grammar this semester.
Học sinh của chúng tôi đang làm chủ ngữ pháp nâng cao trong học kỳ này.
The pianist has mastered every piece in the concert.
Nghệ sĩ piano đã làm chủ mọi bản nhạc trong buổi hòa nhạc.
They have been mastering the choreography all week.
Họ đã tập luyện làm chủ vũ đạo này suốt cả tuần.
Thì quá khứ
The chef mastered French cuisine during her apprenticeship.
Đầu bếp đã làm chủ ẩm thực Pháp trong thời gian học việc.
They were mastering the choreography when the show got cancelled.
Họ đang làm chủ vũ đạo thì buổi biểu diễn bị hủy.
The team had mastered the strategy before the final match.
Đội đã làm chủ chiến thuật trước trận đấu cuối cùng.
He had been mastering the guitar for a decade before he joined the band.
Anh ấy đã làm chủ cây đàn guitar suốt một thập kỷ trước khi gia nhập ban nhạc.
Thì tương lai
Students will master the fundamentals before the final exam.
Học sinh sẽ làm chủ kiến thức cơ bản trước kỳ thi cuối kỳ.
This time next year, he will be mastering a whole new instrument.
Vào giờ này năm sau, anh ấy sẽ đang làm chủ một nhạc cụ hoàn toàn mới.
By next year, the team will have mastered the new strategy completely.
Đến năm sau, đội sẽ đã làm chủ hoàn toàn chiến thuật mới.
By the recital, she will have been mastering the piece for six months.
Đến buổi biểu diễn, cô ấy sẽ đã tập luyện làm chủ bản nhạc này suốt sáu tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + master / masters | Quá khứ đơn S + mastered | Tương lai đơn S + will + master |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + mastering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + mastering | Tương lai tiếp diễn S + will be + mastering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + mastered | Quá khứ hoàn thành S + had + mastered | Tương lai hoàn thành S + will have + mastered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + mastering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + mastering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + mastering |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (mastered), không dùng V1 (master).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn (mastered).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
