Chia động từ mash
All Tenses of the Verb "mash"
Một động từ, mười hai thì. Xem mash biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
mash · mashed · will mashViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + mashingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + mashedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + mashingThì hiện tại
I mash potatoes for dinner every week.
Tôi nghiền khoai tây cho bữa tối mỗi tuần.
We are mashing sweet potatoes for the baby food right now.
Chúng tôi đang nghiền khoai lang để làm đồ ăn dặm cho bé.
They have already mashed the peas for the baby.
Họ đã nghiền đậu Hà Lan xong cho em bé rồi.
I have been mashing sweet potatoes all afternoon for the recipe.
Tôi đã nghiền khoai lang suốt cả buổi chiều cho công thức món ăn.
Thì quá khứ
I mashed the potatoes for the family dinner.
Tôi đã nghiền khoai tây cho bữa tối gia đình.
We were mashing sweet potatoes when the guests arrived.
Chúng tôi đang nghiền khoai lang thì khách đến.
I had already mashed the garlic before I started the sauce.
Tôi đã nghiền tỏi xong trước khi bắt đầu làm sốt.
They had been mashing sweet potatoes for an hour before the dish was ready.
Họ đã nghiền khoai lang suốt một giờ trước khi món ăn hoàn thành.
Thì tương lai
He will mash the sweet potatoes for the holiday meal.
Anh ấy sẽ nghiền khoai lang cho bữa tiệc lễ.
At six we will be mashing potatoes for the family dinner.
6 giờ chúng tôi sẽ đang nghiền khoai tây cho bữa tối gia đình.
By the time the guests arrive, I will have mashed all the vegetables.
Đến khi khách đến, tôi sẽ đã nghiền xong tất cả rau củ.
By the end of the shift she will have been mashing potatoes for five hours.
Đến cuối ca làm, cô ấy sẽ đã nghiền khoai tây được năm tiếng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + mash / mashes | Quá khứ đơn S + mashed | Tương lai đơn S + will + mash |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + mashing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + mashing | Tương lai tiếp diễn S + will be + mashing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + mashed | Quá khứ hoàn thành S + had + mashed | Tương lai hoàn thành S + will have + mashed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + mashing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + mashing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + mashing |
Luyện chia mash qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (mashed), không dùng nguyên mẫu.
Chủ ngữ số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s/-es (mashes).
Có 'since + mốc thời gian' → dùng hiện tại hoàn thành (tiếp diễn), không dùng quá khứ đơn.

