Chia động từ marshal
All Tenses of the Verb "marshal"
Một động từ, mười hai thì. Xem *marshal* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
marshal · marshaled · will marshalViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + marshalingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + marshaledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + marshalingThì hiện tại
The coach marshals the players before every match.
Huấn luyện viên tập hợp các cầu thủ trước mỗi trận đấu.
The team is marshaling its resources for the final push.
Đội đang tập trung nguồn lực cho giai đoạn nước rút cuối cùng.
She has marshaled a team of experts for the project.
Cô ấy đã tập hợp một đội chuyên gia cho dự án.
The union has been marshaling members since the strike began.
Công đoàn đã liên tục tập hợp thành viên kể từ khi cuộc đình công bắt đầu.
Thì quá khứ
He marshaled his thoughts before speaking.
Anh ấy sắp xếp lại suy nghĩ trước khi phát biểu.
The officer was marshaling traffic when the accident happened.
Viên cảnh sát đang điều tiết giao thông khi tai nạn xảy ra.
The lawyer had marshaled all the facts before entering court.
Luật sư đã sắp xếp mọi sự kiện trước khi bước vào phòng xử án.
The charity had been marshaling volunteers for years before it gained recognition.
Tổ chức từ thiện đã liên tục huy động tình nguyện viên nhiều năm trước khi được công nhận.
Thì tương lai
We will marshal our arguments carefully before the debate.
Chúng tôi sẽ sắp xếp cẩn thận các luận điểm trước cuộc tranh luận.
This time next week, we will be marshaling forces for the campaign.
Giờ này tuần sau, chúng tôi sẽ đang huy động lực lượng cho chiến dịch.
By next month, the agency will have marshaled a full response team.
Đến tháng sau, cơ quan sẽ đã huy động được một đội ứng phó đầy đủ.
By 2027, the coalition will have been marshaling support for a decade.
Đến năm 2027, liên minh sẽ đã huy động ủng hộ suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + marshal / marshals | Quá khứ đơn S + marshaled | Tương lai đơn S + will + marshal |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + marshaling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + marshaling | Tương lai tiếp diễn S + will be + marshaling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + marshaled | Quá khứ hoàn thành S + had + marshaled | Tương lai hoàn thành S + will have + marshaled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + marshaling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + marshaling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + marshaling |
Lỗi thường gặp
Trong tiếng Anh Mỹ, dùng một chữ l: marshaled/marshaling; tiếng Anh Anh dùng marshalled/marshalling.
Quá khứ đơn cần thêm -ed: marshaled, không giữ nguyên dạng gốc.
Sau 'will' dùng động từ nguyên mẫu (marshal), không thêm -ed.
