Chia động từ marry
All Tenses of the Verb "marry"
Một động từ, mười hai thì. Xem marry biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
marry · married · will marryViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + marryingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + marriedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + marryingThì hiện tại
In the story, the prince marries the princess.
Trong câu chuyện, hoàng tử cưới công chúa.
They are marrying next weekend.
Họ sẽ kết hôn vào cuối tuần tới.
He has married his long-time partner.
Anh ấy đã kết hôn với người bạn đời lâu năm.
The celebrity has been marrying different partners for a decade.
Ngôi sao đó đã kết hôn với nhiều người khác nhau suốt một thập kỷ.
Thì quá khứ
They married in a small ceremony.
Họ đã kết hôn trong một buổi lễ nhỏ.
He was marrying his college sweetheart when he got the job offer.
Anh ấy đang chuẩn bị kết hôn với bạn gái đại học thì nhận được lời mời làm việc.
She had married twice before she met him.
Cô ấy đã kết hôn hai lần trước khi gặp anh ấy.
The family had been marrying within the same social circle for decades.
Gia đình đó đã kết hôn trong cùng một tầng lớp xã hội suốt nhiều thập kỷ.
Thì tương lai
They will marry in June.
Họ sẽ kết hôn vào tháng Sáu.
By next spring, they will be marrying in a small chapel.
Đến mùa xuân sang năm, họ sẽ đang làm lễ cưới tại một nhà nguyện nhỏ.
By next year, she will have married her college sweetheart.
Đến năm sau, cô ấy sẽ đã kết hôn với bạn trai đại học.
By 2030, the actor will have been marrying different partners for over a decade.
Đến năm 2030, nam diễn viên đó sẽ đã kết hôn với nhiều người khác nhau suốt hơn một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + marry / marries | Quá khứ đơn S + married | Tương lai đơn S + will + marry |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + marrying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + marrying | Tương lai tiếp diễn S + will be + marrying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + married | Quá khứ hoàn thành S + had + married | Tương lai hoàn thành S + will have + married |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + marrying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + marrying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + marrying |
Luyện chia marry qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) nên phải dùng quá khứ đơn (married), không dùng V1 (marry).
Sau have/has phải dùng V3 (married), không dùng V1 (marry).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
