Chia động từ market
All Tenses of the Verb "market"
Một động từ, mười hai thì. Xem market biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
market · marketed · will marketViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + marketingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + marketedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + marketingThì hiện tại
The firm markets its software to small businesses.
Công ty tiếp thị phần mềm của mình cho các doanh nghiệp nhỏ.
We are marketing the campaign on Instagram this month.
Chúng tôi đang tiếp thị chiến dịch trên Instagram tháng này.
The startup has marketed its app to over a million users.
Công ty khởi nghiệp đã tiếp thị ứng dụng của mình đến hơn một triệu người dùng.
The agency has been marketing the brand since January.
Công ty quảng cáo đã tiếp thị thương hiệu này từ tháng Một.
Thì quá khứ
The team marketed the game heavily before launch.
Đội ngũ đã tiếp thị mạnh cho trò chơi trước khi ra mắt.
The firm was marketing the car as eco-friendly when the scandal broke.
Công ty đang tiếp thị chiếc xe như thân thiện với môi trường thì vụ bê bối nổ ra.
The brand had marketed the shoes for a year before sales picked up.
Thương hiệu đã tiếp thị đôi giày này một năm trước khi doanh số tăng.
The company had been marketing the drink for a year before profits soared.
Công ty đã tiếp thị loại đồ uống này một năm trước khi lợi nhuận tăng vọt.
Thì tương lai
We will market the app to college students first.
Chúng tôi sẽ tiếp thị ứng dụng cho sinh viên đại học trước.
By June, the team will be marketing the new collection.
Đến tháng Sáu, đội ngũ sẽ đang tiếp thị bộ sưu tập mới.
By the end of the year, the firm will have marketed three new products.
Đến cuối năm, công ty sẽ đã tiếp thị ba sản phẩm mới.
By 2028, the company will have been marketing the drink for a decade.
Đến năm 2028, công ty sẽ đã tiếp thị loại đồ uống này được một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + market / markets | Quá khứ đơn S + marketed | Tương lai đơn S + will + market |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + marketing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + marketing | Tương lai tiếp diễn S + will be + marketing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + marketed | Quá khứ hoàn thành S + had + marketed | Tương lai hoàn thành S + will have + marketed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + marketing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + marketing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + marketing |
Luyện chia market qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the company) phải thêm -s vào động từ (markets).
Sau have/has phải dùng V3 (marketed), không dùng V1 (market).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
