GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ market

All Tenses of the Verb "market"

Một động từ, mười hai thì. Xem market biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUmarket
V2 · QUÁ KHỨmarketed
V3 · PHÂN TỪmarketed
V-INGmarketing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

market · marketed · will market
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + marketing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + marketed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + marketing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + market / markets
Khẳng định:The company markets its products through social media.
Phủ định:They don't market to teenagers.
Nghi vấn:Does the brand market internationally?

The firm markets its software to small businesses.

Công ty tiếp thị phần mềm của mình cho các doanh nghiệp nhỏ.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + marketing
Khẳng định:The team is marketing the new phone aggressively.
Phủ định:They aren't marketing the product yet.
Nghi vấn:Is the company marketing overseas?

We are marketing the campaign on Instagram this month.

Chúng tôi đang tiếp thị chiến dịch trên Instagram tháng này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + marketed
Khẳng định:The company has marketed the drink as healthy.
Phủ định:They haven't marketed the app in Asia.
Nghi vấn:Has the brand marketed itself online?

The startup has marketed its app to over a million users.

Công ty khởi nghiệp đã tiếp thị ứng dụng của mình đến hơn một triệu người dùng.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + marketing
Khẳng định:They have been marketing the film for months.
Phủ định:They haven't been marketing the event enough.
Nghi vấn:How long have they been marketing the product?

The agency has been marketing the brand since January.

Công ty quảng cáo đã tiếp thị thương hiệu này từ tháng Một.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + marketed
Khẳng định:The company marketed the shampoo as natural.
Phủ định:They didn't market the product well.
Nghi vấn:Did they market the event on TV?

The team marketed the game heavily before launch.

Đội ngũ đã tiếp thị mạnh cho trò chơi trước khi ra mắt.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + marketing
Khẳng định:They were marketing the product when sales dropped.
Phủ định:They weren't marketing overseas at the time.
Nghi vấn:Were they marketing the app during the crisis?

The firm was marketing the car as eco-friendly when the scandal broke.

Công ty đang tiếp thị chiếc xe như thân thiện với môi trường thì vụ bê bối nổ ra.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + marketed
Khẳng định:They had marketed the product before the recall.
Phủ định:They hadn't marketed it enough before launch.
Nghi vấn:Had the company marketed the drug before the ban?

The brand had marketed the shoes for a year before sales picked up.

Thương hiệu đã tiếp thị đôi giày này một năm trước khi doanh số tăng.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + marketing
Khẳng định:They had been marketing the product for months before it sold out.
Phủ định:They hadn't been marketing it long before demand rose.
Nghi vấn:Had the team been marketing the app before it went viral?

The company had been marketing the drink for a year before profits soared.

Công ty đã tiếp thị loại đồ uống này một năm trước khi lợi nhuận tăng vọt.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + market
Khẳng định:The brand will market the product globally next year.
Phủ định:They won't market it in Europe.
Nghi vấn:Will the company market the new line?

We will market the app to college students first.

Chúng tôi sẽ tiếp thị ứng dụng cho sinh viên đại học trước.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + marketing
Khẳng định:This time next month they will be marketing the new range.
Phủ định:They won't be marketing the old model anymore.
Nghi vấn:Will you be marketing the product at the trade fair?

By June, the team will be marketing the new collection.

Đến tháng Sáu, đội ngũ sẽ đang tiếp thị bộ sưu tập mới.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + marketed
Khẳng định:By next quarter the company will have marketed the product in ten countries.
Phủ định:They won't have marketed it worldwide by then.
Nghi vấn:Will the brand have marketed the drink in Asia by 2027?

By the end of the year, the firm will have marketed three new products.

Đến cuối năm, công ty sẽ đã tiếp thị ba sản phẩm mới.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + marketing
Khẳng định:By December they will have been marketing the app for a full year.
Phủ định:They won't have been marketing it long by the launch date.
Nghi vấn:Will the team have been marketing the brand for years by the anniversary?

By 2028, the company will have been marketing the drink for a decade.

Đến năm 2028, công ty sẽ đã tiếp thị loại đồ uống này được một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + market / markets
Quá khứ đơn
S + marketed
Tương lai đơn
S + will + market
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + marketing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + marketing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + marketing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + marketed
Quá khứ hoàn thành
S + had + marketed
Tương lai hoàn thành
S + will have + marketed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + marketing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + marketing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + marketing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia market qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The company market its products well.The company markets its products well.

Chủ ngữ số ít (the company) phải thêm -s vào động từ (markets).

They have market the app since 2020.They have marketed the app since 2020.

Sau have/has phải dùng V3 (marketed), không dùng V1 (market).

We will market it when we will finish testing.We will market it when we finish testing.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#market#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS