GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ mark

All Tenses of the Verb "mark"

V1markV2markedV3markedV-ingmarking

Một động từ, mười hai thì. Xem *mark* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

mark · marked · will mark
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + marking
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + marked
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + marking
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, quy trình định kỳ.
S + mark / marks
Khẳng định:The teacher marks homework every evening.
Phủ định:She doesn't mark answers in red pen.
Nghi vấn:Do you mark important passages when you read?

He marks the attendance register every morning.

Anh ấy điểm danh sổ sách mỗi buổi sáng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + marking
Khẳng định:She is marking exam papers right now.
Phủ định:He isn't marking the boxes in order.
Nghi vấn:Are you marking the route on the map?

We are marking the items that need repair.

Chúng tôi đang đánh dấu những vật dụng cần sửa chữa.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + marked
Khẳng định:She has marked all the essays.
Phủ định:I haven't marked page fifty yet.
Nghi vấn:Have you marked the important sections?

He has already marked the boundaries of the property.

Anh ấy đã đánh dấu ranh giới của khu đất rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn — nhấn vào quá trình.
S + have/has been + marking
Khẳng định:She has been marking papers all afternoon.
Phủ định:I haven't been marking consistently lately.
Nghi vấn:How long have you been marking those scripts?

The teacher has been marking exams since this morning.

Giáo viên đã chấm bài thi từ sáng đến giờ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + marked
Khẳng định:The teacher marked our tests last Friday.
Phủ định:She didn't mark my assignment on time.
Nghi vấn:Did you mark the correct answer?

He marked the trail with red flags yesterday.

Anh ấy đã đánh dấu con đường bằng cờ đỏ hôm qua.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + marking
Khẳng định:She was marking papers when I knocked on the door.
Phủ định:They weren't marking the boxes carefully.
Nghi vấn:Were you marking the route when the storm started?

He was marking the boundaries when a dispute broke out.

Anh ấy đang đánh dấu ranh giới thì xảy ra tranh chấp.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + marked
Khẳng định:She had marked all the papers before the results were announced.
Phủ định:He hadn't marked the dangerous area before the accident.
Nghi vấn:Had you marked your calendar before the event was cancelled?

The surveyor had marked the plot before the developers arrived.

Nhân viên trắc địa đã đánh dấu thửa đất trước khi nhà phát triển đến.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + marking
Khẳng định:She had been marking scripts for three hours before she took a break.
Phủ định:He hadn't been marking the answers correctly before we pointed it out.
Nghi vấn:Had you been marking the trail before it got dark?

The examiner had been marking papers all week before the results were ready.

Giám khảo đã chấm bài suốt cả tuần trước khi kết quả được công bố.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + mark
Khẳng định:I will mark your essay by tomorrow.
Phủ định:She won't mark late submissions.
Nghi vấn:Will you mark the meeting date on the calendar?

The referee will mark the penalty spot before the kick.

Trọng tài sẽ đánh dấu chấm phạt đền trước khi đá.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + marking
Khẳng định:This time tomorrow she will be marking the final exams.
Phủ định:He won't be marking papers over the weekend.
Nghi vấn:Will you be marking assignments when I visit?

At 9 am the teacher will be marking test papers.

Lúc 9 giờ sáng giáo viên sẽ đang chấm bài kiểm tra.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + marked
Khẳng định:By Monday she will have marked all the assignments.
Phủ định:He won't have marked the exam papers by Friday.
Nghi vấn:Will you have marked all the routes before the hike?

By the end of the day the teacher will have marked sixty papers.

Đến cuối ngày giáo viên sẽ đã chấm xong sáu mươi bài.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + marking
Khẳng định:By Sunday she will have been marking papers for a whole week.
Phủ định:He won't have been marking long enough to finish by tonight.
Nghi vấn:Will you have been marking exams for two days straight by Monday?

By the end of term she will have been marking student work for four months.

Đến cuối học kỳ cô ấy sẽ đã chấm bài học sinh liên tục bốn tháng.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + mark / marks
Quá khứ đơn
S + marked
Tương lai đơn
S + will + mark
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + marking
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + marking
Tương lai tiếp diễn
S + will be + marking
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + marked
Quá khứ hoàn thành
S + had + marked
Tương lai hoàn thành
S + will have + marked
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + marking
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + marking
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + marking
6

Lỗi thường gặp

She has marked the papers yesterday.She marked the papers yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

The teacher marks the tests right now.The teacher is marking the tests right now.

Hành động đang diễn ra lúc nói → dùng hiện tại tiếp diễn (is marking).

He will marks all the answers.He will mark all the answers.

Sau will, động từ luôn ở dạng nguyên thể, không thêm -s.

#mark#quy-tắc
FacebookX / Twitter
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS