Chia động từ marinate
All Tenses of the Verb "marinate"
Một động từ, mười hai thì. Xem marinate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
marinate · marinated · will marinateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + marinatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + marinatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + marinatingThì hiện tại
I marinate the pork with garlic and soy sauce.
Tôi ướp thịt heo với tỏi và nước tương.
We are marinating the ribs for the barbecue.
Chúng tôi đang ướp sườn cho buổi tiệc nướng.
I have marinated the tofu for the stir-fry.
Tôi đã ướp đậu phụ để xào.
The chicken has been marinating for six hours now.
Con gà đã được ướp trong sáu tiếng rồi.
Thì quá khứ
I marinated the pork chops for two hours.
Tôi đã ướp sườn heo trong hai tiếng.
The ribs were marinating when the storm hit.
Sườn đang được ướp thì cơn bão ập đến.
The pork had marinated overnight before she grilled it.
Thịt heo đã được ướp qua đêm trước khi cô ấy nướng.
The ribs had been marinating for twelve hours before the party.
Sườn đã được ướp trong mười hai tiếng trước bữa tiệc.
Thì tương lai
I will marinate the pork with herbs and spices.
Tôi sẽ ướp thịt heo với thảo mộc và gia vị.
This time tomorrow the ribs will be marinating for the barbecue.
Giờ này ngày mai sườn sẽ đang được ướp cho buổi tiệc nướng.
By tonight, I will have marinated all the meat for the barbecue.
Đến tối nay, tôi sẽ đã ướp xong hết thịt cho buổi tiệc nướng.
By dinner, the ribs will have been marinating for a full day.
Đến bữa tối, sườn sẽ đã được ướp trọn một ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + marinate / marinates | Quá khứ đơn S + marinated | Tương lai đơn S + will + marinate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + marinating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + marinating | Tương lai tiếp diễn S + will be + marinating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + marinated | Quá khứ hoàn thành S + had + marinated | Tương lai hoàn thành S + will have + marinated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + marinating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + marinating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + marinating |
Luyện chia marinate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ ngôi ba số ít (she) ở hiện tại đơn phải thêm -s: marinates.
Sau have/has phải dùng V3 (marinated), không dùng động từ nguyên mẫu.
Thì quá khứ tiếp diễn dùng was/were + V-ing (marinating), không dùng động từ nguyên mẫu.

