GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ marginalize

All Tenses of the Verb "marginalize"

Một động từ, mười hai thì. Xem marginalize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUmarginalize
V2 · QUÁ KHỨmarginalized
V3 · PHÂN TỪmarginalized
V-INGmarginalizing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

marginalize · marginalized · will marginalize
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + marginalizing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + marginalized
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + marginalizing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + marginalize / marginalizes
Khẳng định:The policy marginalizes low-income families.
Phủ định:This system doesn't marginalize minority voices.
Nghi vấn:Does the curriculum marginalize certain cultures?

That practice marginalizes rural communities.

Thực tiễn đó đẩy các cộng đồng nông thôn ra bên lề.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + marginalizing
Khẳng định:The new law is marginalizing small farmers.
Phủ định:We aren't marginalizing anyone in this decision.
Nghi vấn:Is the reform marginalizing indigenous groups?

The company is marginalizing older employees this year.

Công ty đang đẩy các nhân viên lớn tuổi ra bên lề trong năm nay.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + marginalized
Khẳng định:The policy has marginalized thousands of workers.
Phủ định:The report hasn't marginalized their concerns.
Nghi vấn:Has the system marginalized these students?

That decision has marginalized entire neighborhoods.

Quyết định đó đã đẩy cả những khu dân cư ra bên lề.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + marginalizing
Khẳng định:The government has been marginalizing this group for decades.
Phủ định:They haven't been marginalizing the union recently.
Nghi vấn:Has the media been marginalizing that community lately?

Critics say the policy has been marginalizing veterans for years.

Các nhà phê bình nói chính sách đó đã đẩy cựu chiến binh ra bên lề suốt nhiều năm.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + marginalized
Khẳng định:The old policy marginalized disabled citizens.
Phủ định:The council didn't marginalize any residents.
Nghi vấn:Did the reform marginalize small businesses?

The law marginalized immigrant workers for years.

Đạo luật đó đã đẩy công nhân nhập cư ra bên lề suốt nhiều năm.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + marginalizing
Khẳng định:The regime was marginalizing dissidents at that time.
Phủ định:The board wasn't marginalizing anyone during the vote.
Nghi vấn:Was the policy marginalizing rural voters back then?

The system was marginalizing single mothers throughout the crisis.

Hệ thống đó đã đẩy các bà mẹ đơn thân ra bên lề suốt cuộc khủng hoảng.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + marginalized
Khẳng định:The policy had marginalized the community before the reform.
Phủ định:The law hadn't marginalized them before the amendment.
Nghi vấn:Had the system marginalized these workers before the strike?

The old rules had marginalized freelancers before the update.

Các quy định cũ đã đẩy người làm tự do ra bên lề trước khi có cập nhật.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + marginalizing
Khẳng định:The institution had been marginalizing them for years before it changed.
Phủ định:The policy hadn't been marginalizing anyone for long before the review.
Nghi vấn:Had the system been marginalizing that group before the protest?

The council had been marginalizing tenants for a decade before the lawsuit.

Hội đồng đó đã đẩy người thuê nhà ra bên lề suốt một thập kỷ trước vụ kiện.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + marginalize
Khẳng định:This new rule will marginalize small vendors.
Phủ định:The reform won't marginalize any group.
Nghi vấn:Will the policy marginalize rural schools?

Critics fear the plan will marginalize part-time workers.

Các nhà phê bình lo ngại kế hoạch này sẽ đẩy người lao động bán thời gian ra bên lề.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + marginalizing
Khẳng định:By next year, the policy will be marginalizing more families.
Phủ định:The council won't be marginalizing residents during the transition.
Nghi vấn:Will the new system be marginalizing older employees soon?

Soon the platform will be marginalizing independent creators.

Chẳng bao lâu nữa nền tảng này sẽ đang đẩy các nhà sáng tạo độc lập ra bên lề.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + marginalized
Khẳng định:By 2030, the policy will have marginalized entire regions.
Phủ định:The reform won't have marginalized anyone by the deadline.
Nghi vấn:Will the system have marginalized these workers by then?

By next decade, automation will have marginalized many low-skilled jobs.

Đến thập kỷ sau, tự động hóa sẽ đã đẩy nhiều việc làm ít kỹ năng ra bên lề.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + marginalizing
Khẳng định:By 2030, the system will have been marginalizing this group for decades.
Phủ định:The policy won't have been marginalizing anyone long by then.
Nghi vấn:Will the institution have been marginalizing tenants for years by the review?

By next year, the council will have been marginalizing residents for a decade.

Đến năm sau, hội đồng đó sẽ đã đẩy cư dân ra bên lề suốt một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + marginalize / marginalizes
Quá khứ đơn
S + marginalized
Tương lai đơn
S + will + marginalize
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + marginalizing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + marginalizing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + marginalizing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + marginalized
Quá khứ hoàn thành
S + had + marginalized
Tương lai hoàn thành
S + will have + marginalized
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + marginalizing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + marginalizing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + marginalizing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia marginalize qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The policy marginalize the community.The policy marginalizes the community.

Ngôi thứ ba số ít (the policy) cần thêm -s ở thì hiện tại đơn.

They are marginalize small farmers now.They are marginalizing small farmers now.

Thì hiện tại tiếp diễn cần be + V-ing, không dùng nguyên mẫu.

The law have marginalized many workers.The law has marginalized many workers.

Chủ ngữ số ít (the law) dùng has, không dùng have.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#marginalize#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS