Chia động từ marginalize
All Tenses of the Verb "marginalize"
Một động từ, mười hai thì. Xem marginalize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
marginalize · marginalized · will marginalizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + marginalizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + marginalizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + marginalizingThì hiện tại
That practice marginalizes rural communities.
Thực tiễn đó đẩy các cộng đồng nông thôn ra bên lề.
The company is marginalizing older employees this year.
Công ty đang đẩy các nhân viên lớn tuổi ra bên lề trong năm nay.
That decision has marginalized entire neighborhoods.
Quyết định đó đã đẩy cả những khu dân cư ra bên lề.
Critics say the policy has been marginalizing veterans for years.
Các nhà phê bình nói chính sách đó đã đẩy cựu chiến binh ra bên lề suốt nhiều năm.
Thì quá khứ
The law marginalized immigrant workers for years.
Đạo luật đó đã đẩy công nhân nhập cư ra bên lề suốt nhiều năm.
The system was marginalizing single mothers throughout the crisis.
Hệ thống đó đã đẩy các bà mẹ đơn thân ra bên lề suốt cuộc khủng hoảng.
The old rules had marginalized freelancers before the update.
Các quy định cũ đã đẩy người làm tự do ra bên lề trước khi có cập nhật.
The council had been marginalizing tenants for a decade before the lawsuit.
Hội đồng đó đã đẩy người thuê nhà ra bên lề suốt một thập kỷ trước vụ kiện.
Thì tương lai
Critics fear the plan will marginalize part-time workers.
Các nhà phê bình lo ngại kế hoạch này sẽ đẩy người lao động bán thời gian ra bên lề.
Soon the platform will be marginalizing independent creators.
Chẳng bao lâu nữa nền tảng này sẽ đang đẩy các nhà sáng tạo độc lập ra bên lề.
By next decade, automation will have marginalized many low-skilled jobs.
Đến thập kỷ sau, tự động hóa sẽ đã đẩy nhiều việc làm ít kỹ năng ra bên lề.
By next year, the council will have been marginalizing residents for a decade.
Đến năm sau, hội đồng đó sẽ đã đẩy cư dân ra bên lề suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + marginalize / marginalizes | Quá khứ đơn S + marginalized | Tương lai đơn S + will + marginalize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + marginalizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + marginalizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + marginalizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + marginalized | Quá khứ hoàn thành S + had + marginalized | Tương lai hoàn thành S + will have + marginalized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + marginalizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + marginalizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + marginalizing |
Luyện chia marginalize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít (the policy) cần thêm -s ở thì hiện tại đơn.
Thì hiện tại tiếp diễn cần be + V-ing, không dùng nguyên mẫu.
Chủ ngữ số ít (the law) dùng has, không dùng have.

