Chia động từ margin
All Tenses of the Verb "margin"
Một động từ, mười hai thì. Xem margin biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
margin · margined · will marginViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + marginingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + marginedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + marginingThì hiện tại
Brokers typically margin accounts to control risk exposure.
Các nhà môi giới thường ký quỹ tài khoản để kiểm soát rủi ro.
The system is margining all open positions automatically.
Hệ thống đang tự động ký quỹ tất cả các vị thế mở.
The exchange has already margined the futures contract.
Sàn giao dịch đã ký quỹ hợp đồng tương lai rồi.
The platform has been margining trades automatically since the upgrade.
Nền tảng đã tự động ký quỹ các giao dịch kể từ khi nâng cấp.
Thì quá khứ
The exchange margined all futures contracts before the close.
Sàn giao dịch đã ký quỹ tất cả hợp đồng tương lai trước giờ đóng cửa.
The system was margining trades automatically when it failed.
Hệ thống đang tự động ký quỹ các giao dịch thì gặp sự cố.
The exchange had margined the contract before trading resumed.
Sàn giao dịch đã ký quỹ hợp đồng trước khi giao dịch được nối lại.
The firm had been margining client accounts for years before regulators intervened.
Công ty đã ký quỹ tài khoản khách hàng nhiều năm trước khi cơ quan quản lý can thiệp.
Thì tương lai
The exchange will margin all open positions before the close.
Sàn giao dịch sẽ ký quỹ tất cả các vị thế mở trước khi đóng cửa.
At market open the platform will be margining every active trade.
Khi thị trường mở cửa, nền tảng sẽ đang ký quỹ mọi giao dịch đang hoạt động.
By the end of the day the exchange will have margined every open contract.
Đến cuối ngày, sàn giao dịch sẽ đã ký quỹ xong mọi hợp đồng đang mở.
By 2031 the exchange will have been margining futures contracts for two decades.
Đến năm 2031, sàn giao dịch sẽ đã ký quỹ hợp đồng tương lai suốt hai thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + margin / margins | Quá khứ đơn S + margined | Tương lai đơn S + will + margin |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + margining | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + margining | Tương lai tiếp diễn S + will be + margining |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + margined | Quá khứ hoàn thành S + had + margined | Tương lai hoàn thành S + will have + margined |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + margining | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + margining | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + margining |
Luyện chia margin qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (margined), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn với -ed.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -ed.

