GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ march

All Tenses of the Verb "march"

Một động từ, mười hai thì. Xem march biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUmarch
V2 · QUÁ KHỨmarched
V3 · PHÂN TỪmarched
V-INGmarching
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

march · marched · will march
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + marching
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + marched
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + marching
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + march / marches
Khẳng định:Soldiers march in formation every morning.
Phủ định:They don't march on Sundays.
Nghi vấn:Do the troops march at dawn?

The band marches through the town during the festival.

Ban nhạc diễu hành qua thị trấn trong lễ hội.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + marching
Khẳng định:The protesters are marching toward the capital.
Phủ định:They aren't marching today due to the rain.
Nghi vấn:Are the soldiers marching right now?

Thousands of workers are marching through the city center.

Hàng nghìn công nhân đang diễu hành qua trung tâm thành phố.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + marched
Khẳng định:The activists have marched for hours.
Phủ định:They haven't marched this far before.
Nghi vấn:Have the protesters marched to parliament yet?

The union has marched every year to demand better wages.

Công đoàn đã diễu hành hằng năm để đòi tăng lương.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + marching
Khẳng định:The crowd has been marching since dawn.
Phủ định:They haven't been marching for long.
Nghi vấn:How long have the demonstrators been marching?

The soldiers have been marching for six hours straight.

Đội quân đã hành quân liên tục sáu giờ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + marched
Khẳng định:The army marched into the city at dawn.
Phủ định:They didn't march due to the storm.
Nghi vấn:Did the troops march overnight?

The regiment marched across the border in 1944.

Trung đoàn đã hành quân qua biên giới vào năm 1944.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + marching
Khẳng định:The soldiers were marching when the ambush occurred.
Phủ định:They weren't marching at that hour.
Nghi vấn:Were the protesters marching when the police arrived?

The crowd was marching down the avenue when it began to rain.

Đám đông đang diễu hành trên đại lộ thì trời bắt đầu mưa.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + marched
Khẳng định:The battalion had marched for days before reaching the fort.
Phủ định:They hadn't marched far before the retreat was ordered.
Nghi vấn:Had the troops marched through the night before the battle?

The army had marched two hundred miles before the surrender.

Đội quân đã hành quân hai trăm dặm trước khi đầu hàng.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + marching
Khẳng định:The soldiers had been marching for twelve hours before they rested.
Phủ định:They hadn't been marching long before the order came to stop.
Nghi vấn:Had the troops been marching all night before the attack?

The protesters had been marching for three hours before the police intervened.

Người biểu tình đã diễu hành suốt ba giờ trước khi cảnh sát can thiệp.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + march
Khẳng định:The veterans will march in the parade next week.
Phủ định:They won't march if it rains.
Nghi vấn:Will the students march for climate action?

The band will march through the stadium at halftime.

Ban nhạc sẽ diễu hành qua sân vận động vào giờ nghỉ giữa trận.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + marching
Khẳng định:This time tomorrow the troops will be marching toward the border.
Phủ định:They won't be marching during the ceasefire.
Nghi vấn:Will the protesters be marching past the embassy?

At noon the soldiers will be marching through the square.

Vào buổi trưa, binh lính sẽ đang diễu hành qua quảng trường.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + marched
Khẳng định:By dawn the army will have marched fifty miles.
Phủ định:They won't have marched far by nightfall.
Nghi vấn:Will the troops have marched to the coast by Friday?

By the end of the week, the regiment will have marched across three provinces.

Đến cuối tuần, trung đoàn sẽ đã hành quân qua ba tỉnh.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + marching
Khẳng định:By midnight the soldiers will have been marching for eighteen hours.
Phủ định:They won't have been marching long by the first rest stop.
Nghi vấn:Will the troops have been marching for a full day by the time they arrive?

By the time they reach the camp, the soldiers will have been marching for two days.

Đến khi tới trại, binh lính sẽ đã hành quân được hai ngày.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + march / marches
Quá khứ đơn
S + marched
Tương lai đơn
S + will + march
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + marching
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + marching
Tương lai tiếp diễn
S + will be + marching
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + marched
Quá khứ hoàn thành
S + had + marched
Tương lai hoàn thành
S + will have + marched
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + marching
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + marching
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + marching
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia march qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The soldiers marches every morning.The soldiers march every morning.

Chủ ngữ số nhiều (soldiers) không thêm -s vào động từ.

They have march for six hours.They have marched for six hours.

Sau have/has phải dùng V3 (marched), không dùng V1 (march).

We will march when the rain will stop.We will march when the rain stops.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#march#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS