Chia động từ march
All Tenses of the Verb "march"
Một động từ, mười hai thì. Xem march biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
march · marched · will marchViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + marchingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + marchedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + marchingThì hiện tại
The band marches through the town during the festival.
Ban nhạc diễu hành qua thị trấn trong lễ hội.
Thousands of workers are marching through the city center.
Hàng nghìn công nhân đang diễu hành qua trung tâm thành phố.
The union has marched every year to demand better wages.
Công đoàn đã diễu hành hằng năm để đòi tăng lương.
The soldiers have been marching for six hours straight.
Đội quân đã hành quân liên tục sáu giờ.
Thì quá khứ
The regiment marched across the border in 1944.
Trung đoàn đã hành quân qua biên giới vào năm 1944.
The crowd was marching down the avenue when it began to rain.
Đám đông đang diễu hành trên đại lộ thì trời bắt đầu mưa.
The army had marched two hundred miles before the surrender.
Đội quân đã hành quân hai trăm dặm trước khi đầu hàng.
The protesters had been marching for three hours before the police intervened.
Người biểu tình đã diễu hành suốt ba giờ trước khi cảnh sát can thiệp.
Thì tương lai
The band will march through the stadium at halftime.
Ban nhạc sẽ diễu hành qua sân vận động vào giờ nghỉ giữa trận.
At noon the soldiers will be marching through the square.
Vào buổi trưa, binh lính sẽ đang diễu hành qua quảng trường.
By the end of the week, the regiment will have marched across three provinces.
Đến cuối tuần, trung đoàn sẽ đã hành quân qua ba tỉnh.
By the time they reach the camp, the soldiers will have been marching for two days.
Đến khi tới trại, binh lính sẽ đã hành quân được hai ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + march / marches | Quá khứ đơn S + marched | Tương lai đơn S + will + march |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + marching | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + marching | Tương lai tiếp diễn S + will be + marching |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + marched | Quá khứ hoàn thành S + had + marched | Tương lai hoàn thành S + will have + marched |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + marching | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + marching | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + marching |
Luyện chia march qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số nhiều (soldiers) không thêm -s vào động từ.
Sau have/has phải dùng V3 (marched), không dùng V1 (march).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
