Chia động từ mar
All Tenses of the Verb "mar"
Một động từ, mười hai thì. Xem *mar* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
mar · marred · will marViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + marringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + marredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + marringThì hiện tại
Graffiti mars the old building's facade.
Hình vẽ bậy làm hỏng mặt tiền của tòa nhà cũ.
Constant delays are marring the project's progress.
Những sự chậm trễ liên tục đang làm hỏng tiến độ dự án.
A series of mistakes has marred the final version.
Một loạt sai sót đã làm hỏng phiên bản cuối cùng.
Power cuts have been marring production since March.
Mất điện đã liên tục làm gián đoạn sản xuất từ tháng ba.
Thì quá khứ
An accident marred the celebration last night.
Một tai nạn đã làm hỏng buổi lễ hội tối qua.
Rust was marring the metal frame before we repainted it.
Gỉ sét đang làm hỏng khung kim loại trước khi chúng tôi sơn lại.
Vandals had marred the statue before the city fixed it.
Kẻ phá hoại đã làm hỏng bức tượng trước khi thành phố sửa nó.
Erosion had been marring the coastline for decades before the barrier was built.
Xói mòn đã làm hỏng bờ biển suốt nhiều thập kỷ trước khi đê chắn được xây.
Thì tương lai
Nothing will mar this perfect day.
Không gì sẽ làm hỏng ngày hoàn hảo này.
This time next week, dust will still be marring the fresh paint.
Giờ này tuần sau, bụi vẫn sẽ đang làm hỏng lớp sơn mới.
By the time we arrive, weather will have marred the outdoor exhibits.
Đến lúc chúng tôi tới, thời tiết sẽ đã làm hỏng các triển lãm ngoài trời.
By 2030, neglect will have been marring the old theater for twenty years.
Đến năm 2030, sự bỏ bê sẽ đã làm hỏng nhà hát cũ suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + mar / mars | Quá khứ đơn S + marred | Tương lai đơn S + will + mar |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + marring | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + marring | Tương lai tiếp diễn S + will be + marring |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + marred | Quá khứ hoàn thành S + had + marred | Tương lai hoàn thành S + will have + marred |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + marring | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + marring | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + marring |
Lỗi thường gặp
Cần giới từ 'of' khi nói về một phần của tổng thể sở hữu.
V3 của 'mar' là 'marred' (gấp đôi phụ âm r trước -ed), không phải 'marr'.
Sau 'will' dùng động từ nguyên mẫu (mar), không thêm -ed.
