Chia động từ map
All Tenses of the Verb "map"
Một động từ, mười hai thì. Xem *map* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
map · mapped · will mapViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + mappingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + mappedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + mappingThì hiện tại
The team maps customer journeys every quarter.
Nhóm lập bản đồ hành trình khách hàng mỗi quý.
The surveyors are mapping the coastline today.
Các nhà khảo sát đang lập bản đồ bờ biển hôm nay.
The scientists have mapped the human genome.
Các nhà khoa học đã lập bản đồ hệ gen người.
They have been mapping the seabed since 2020.
Họ đã lập bản đồ đáy biển từ năm 2020.
Thì quá khứ
Explorers mapped the coastline in the 1800s.
Các nhà thám hiểm đã lập bản đồ bờ biển vào thế kỷ 19.
She was mapping the district when the storm hit.
Cô ấy đang lập bản đồ khu vực khi cơn bão ập đến.
The surveyors had mapped the land before the flood.
Các nhà khảo sát đã lập bản đồ khu đất trước khi lũ lụt xảy ra.
The team had been mapping the reef for years before the discovery.
Nhóm đã lập bản đồ rạn san hô trong nhiều năm trước khi có phát hiện đó.
Thì tương lai
The team will map the region next spring.
Nhóm sẽ lập bản đồ khu vực này vào mùa xuân tới.
At noon the drone will be mapping the field.
Vào giữa trưa máy bay không người lái sẽ đang lập bản đồ cánh đồng.
By 2028 scientists will have mapped the entire seabed.
Đến năm 2028 các nhà khoa học sẽ đã lập bản đồ toàn bộ đáy biển.
By 2029 they will have been mapping the reef for a decade.
Đến năm 2029 họ sẽ đã lập bản đồ rạn san hô suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + map / maps | Quá khứ đơn S + mapped | Tương lai đơn S + will + map |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + mapping | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + mapping | Tương lai tiếp diễn S + will be + mapping |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + mapped | Quá khứ hoàn thành S + had + mapped | Tương lai hoàn thành S + will have + mapped |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + mapping | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + mapping | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + mapping |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (mapped), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn mapped.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
