GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ manufacture

All Tenses of the Verb "manufacture"

Một động từ, mười hai thì. Xem manufacture biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUmanufacture
V2 · QUÁ KHỨmanufactured
V3 · PHÂN TỪmanufactured
V-INGmanufacturing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

manufacture · manufactured · will manufacture
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + manufacturing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + manufactured
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + manufacturing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + manufacture / manufactures
Khẳng định:The factory manufactures cars for export.
Phủ định:It doesn't manufacture electric models yet.
Nghi vấn:Does the plant manufacture spare parts?

The company manufactures furniture in three countries.

Công ty sản xuất đồ nội thất tại ba quốc gia.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + manufacturing
Khẳng định:The plant is manufacturing a new line of engines.
Phủ định:They aren't manufacturing that model anymore.
Nghi vấn:Is the factory manufacturing at full capacity?

The firm is manufacturing masks to meet demand.

Công ty đang sản xuất khẩu trang để đáp ứng nhu cầu.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + manufactured
Khẳng định:The company has manufactured over a million units.
Phủ định:They haven't manufactured the part locally.
Nghi vấn:Has the factory manufactured this model before?

The plant has manufactured vehicles here for fifty years.

Nhà máy đã sản xuất xe tại đây suốt năm mươi năm.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + manufacturing
Khẳng định:They have been manufacturing the device since last year.
Phủ định:They haven't been manufacturing at this site long.
Nghi vấn:How long have they been manufacturing this component?

The factory has been manufacturing chips since the expansion.

Nhà máy đã sản xuất chip kể từ khi mở rộng.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + manufactured
Khẳng định:The company manufactured the parts in China.
Phủ định:They didn't manufacture it domestically.
Nghi vấn:Did the plant manufacture these components?

The factory manufactured thousands of units last quarter.

Nhà máy đã sản xuất hàng nghìn đơn vị trong quý trước.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + manufacturing
Khẳng định:They were manufacturing the vaccine when the outbreak began.
Phủ định:They weren't manufacturing that model at the time.
Nghi vấn:Was the plant manufacturing at full speed during the shortage?

The company was manufacturing the device when the patent expired.

Công ty đang sản xuất thiết bị đó thì bằng sáng chế hết hạn.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + manufactured
Khẳng định:The plant had manufactured the parts before the merger.
Phủ định:They hadn't manufactured enough before the surge in demand.
Nghi vấn:Had the factory manufactured the model before it was recalled?

The company had manufactured the engine for a decade before the redesign.

Công ty đã sản xuất động cơ này suốt một thập kỷ trước khi thiết kế lại.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + manufacturing
Khẳng định:They had been manufacturing the drug for years before the ban.
Phủ định:They hadn't been manufacturing it long before the recall.
Nghi vấn:Had the factory been manufacturing the part before the inspection?

The plant had been manufacturing steel for a century before it closed.

Nhà máy đã sản xuất thép suốt một thế kỷ trước khi đóng cửa.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + manufacture
Khẳng định:The company will manufacture the new model in Vietnam.
Phủ định:They won't manufacture it here anymore.
Nghi vấn:Will the plant manufacture electric batteries?

We will manufacture the components locally from next year.

Chúng tôi sẽ sản xuất linh kiện tại địa phương từ năm sau.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + manufacturing
Khẳng định:This time next year they will be manufacturing electric cars.
Phủ định:They won't be manufacturing the old model by then.
Nghi vấn:Will the factory be manufacturing at full capacity by spring?

By 2027, the plant will be manufacturing solar panels.

Đến năm 2027, nhà máy sẽ đang sản xuất tấm pin mặt trời.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + manufactured
Khẳng định:By next year the company will have manufactured ten million units.
Phủ định:They won't have manufactured enough by the deadline.
Nghi vấn:Will the factory have manufactured the batch by Friday?

By the end of the decade, the firm will have manufactured a new generation of chips.

Đến cuối thập kỷ, công ty sẽ đã sản xuất một thế hệ chip mới.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + manufacturing
Khẳng định:By 2030 the plant will have been manufacturing this model for a decade.
Phủ định:They won't have been manufacturing it long by the review date.
Nghi vấn:Will the factory have been manufacturing the part for years by the audit?

By 2035, the company will have been manufacturing electric vehicles for fifteen years.

Đến năm 2035, công ty sẽ đã sản xuất xe điện được mười lăm năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + manufacture / manufactures
Quá khứ đơn
S + manufactured
Tương lai đơn
S + will + manufacture
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + manufacturing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + manufacturing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + manufacturing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + manufactured
Quá khứ hoàn thành
S + had + manufactured
Tương lai hoàn thành
S + will have + manufactured
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + manufacturing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + manufacturing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + manufacturing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia manufacture qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The factory manufacture cars.The factory manufactures cars.

Chủ ngữ số ít (the factory) phải thêm -s vào động từ (manufactures).

They have manufacture the parts since 2015.They have manufactured the parts since 2015.

Sau have/has phải dùng V3 (manufactured), không dùng V1 (manufacture).

We will manufacture it when we will get approval.We will manufacture it when we get approval.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#manufacture#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS