Chia động từ manufacture
All Tenses of the Verb "manufacture"
Một động từ, mười hai thì. Xem manufacture biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
manufacture · manufactured · will manufactureViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + manufacturingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + manufacturedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + manufacturingThì hiện tại
The company manufactures furniture in three countries.
Công ty sản xuất đồ nội thất tại ba quốc gia.
The firm is manufacturing masks to meet demand.
Công ty đang sản xuất khẩu trang để đáp ứng nhu cầu.
The plant has manufactured vehicles here for fifty years.
Nhà máy đã sản xuất xe tại đây suốt năm mươi năm.
The factory has been manufacturing chips since the expansion.
Nhà máy đã sản xuất chip kể từ khi mở rộng.
Thì quá khứ
The factory manufactured thousands of units last quarter.
Nhà máy đã sản xuất hàng nghìn đơn vị trong quý trước.
The company was manufacturing the device when the patent expired.
Công ty đang sản xuất thiết bị đó thì bằng sáng chế hết hạn.
The company had manufactured the engine for a decade before the redesign.
Công ty đã sản xuất động cơ này suốt một thập kỷ trước khi thiết kế lại.
The plant had been manufacturing steel for a century before it closed.
Nhà máy đã sản xuất thép suốt một thế kỷ trước khi đóng cửa.
Thì tương lai
We will manufacture the components locally from next year.
Chúng tôi sẽ sản xuất linh kiện tại địa phương từ năm sau.
By 2027, the plant will be manufacturing solar panels.
Đến năm 2027, nhà máy sẽ đang sản xuất tấm pin mặt trời.
By the end of the decade, the firm will have manufactured a new generation of chips.
Đến cuối thập kỷ, công ty sẽ đã sản xuất một thế hệ chip mới.
By 2035, the company will have been manufacturing electric vehicles for fifteen years.
Đến năm 2035, công ty sẽ đã sản xuất xe điện được mười lăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + manufacture / manufactures | Quá khứ đơn S + manufactured | Tương lai đơn S + will + manufacture |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + manufacturing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + manufacturing | Tương lai tiếp diễn S + will be + manufacturing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + manufactured | Quá khứ hoàn thành S + had + manufactured | Tương lai hoàn thành S + will have + manufactured |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + manufacturing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + manufacturing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + manufacturing |
Luyện chia manufacture qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the factory) phải thêm -s vào động từ (manufactures).
Sau have/has phải dùng V3 (manufactured), không dùng V1 (manufacture).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
