Chia động từ manipulate
All Tenses of the Verb "manipulate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *manipulate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
manipulate · manipulated · will manipulateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + manipulatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + manipulatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + manipulatingThì hiện tại
Advertisers manipulate emotions to sell products.
Các nhà quảng cáo thao túng cảm xúc để bán sản phẩm.
The software is manipulating the images automatically.
Phần mềm đang tự động chỉnh sửa hình ảnh.
She has manipulated the data to show better results.
Cô ấy đã thao túng dữ liệu để hiển thị kết quả tốt hơn.
He has been manipulating the data since last year.
Anh ấy đã thao túng dữ liệu từ năm ngoái đến nay.
Thì quá khứ
The attacker manipulated the system to gain access.
Kẻ tấn công đã thao túng hệ thống để xâm nhập.
The analyst was manipulating the spreadsheet when the power cut.
Nhà phân tích đang chỉnh sửa bảng tính khi mất điện.
The figures had been manipulated before the report was published.
Các số liệu đã bị thao túng trước khi báo cáo được công bố.
The accountant had been manipulating the books for two years before being caught.
Kế toán đã gian lận sổ sách hai năm trước khi bị phát hiện.
Thì tương lai
The program will manipulate images automatically.
Chương trình sẽ tự động chỉnh sửa hình ảnh.
Technicians will be manipulating the settings during the event.
Các kỹ thuật viên sẽ đang điều chỉnh cài đặt trong sự kiện.
By next week, the team will have manipulated all the datasets.
Đến tuần sau, nhóm sẽ đã xử lý tất cả các bộ dữ liệu.
By the time we catch them, they will have been manipulating the figures for years.
Đến lúc phát hiện ra, họ sẽ đã thao túng số liệu trong nhiều năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + manipulate / manipulates | Quá khứ đơn S + manipulated | Tương lai đơn S + will + manipulate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + manipulating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + manipulating | Tương lai tiếp diễn S + will be + manipulating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + manipulated | Quá khứ hoàn thành S + had + manipulated | Tương lai hoàn thành S + will have + manipulated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + manipulating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + manipulating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + manipulating |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ (last month) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Thì tiếp diễn phải dùng be + V-ing, không dùng động từ nguyên thể.
Mệnh đề thời gian (when, after…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
