Chia động từ manifest
All Tenses of the Verb "manifest"
Một động từ, mười hai thì. Xem manifest biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật về việc biểu hiện/thể hiện điều gì đó.
manifest · manifested · will manifestĐiều gì đó đang dần biểu hiện ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + manifestingĐiều gì đó đã biểu hiện rõ tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + manifestedNhấn vào khoảng thời gian biểu hiện kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + manifestingThì hiện tại
Her creativity manifests in everything she designs.
Sự sáng tạo của cô ấy thể hiện trong mọi thứ cô thiết kế.
Their new strategy is manifesting real results this quarter.
Chiến lược mới của họ đang cho thấy kết quả thực sự trong quý này.
Her passion has already manifested in a successful career.
Đam mê của cô ấy đã thể hiện qua một sự nghiệp thành công.
Her leadership has been manifesting steadily since the promotion.
Khả năng lãnh đạo của cô ấy đã dần thể hiện rõ kể từ khi được thăng chức.
Thì quá khứ
Her talent manifested early in her school years.
Tài năng của cô ấy đã bộc lộ từ những năm đi học.
His frustration was manifesting as silence during the meeting.
Sự thất vọng của anh ấy được thể hiện qua sự im lặng trong cuộc họp.
Her anxiety had manifested long before anyone noticed.
Sự lo âu của cô ấy đã bộc lộ từ lâu trước khi ai đó nhận ra.
Her leadership had been manifesting for years before she was promoted.
Khả năng lãnh đạo của cô ấy đã dần bộc lộ suốt nhiều năm trước khi được thăng chức.
Thì tương lai
Her skills will manifest fully once she gains experience.
Kỹ năng của cô ấy sẽ thể hiện rõ khi có thêm kinh nghiệm.
By the second phase, benefits will be manifesting across the team.
Đến giai đoạn hai, lợi ích sẽ đang thể hiện rõ trên toàn đội.
By next month, the improvements will have manifested across all metrics.
Đến tháng sau, những cải thiện sẽ đã thể hiện rõ ở mọi chỉ số.
By next spring the symptoms will have been manifesting for six months.
Đến mùa xuân tới, các triệu chứng sẽ đã biểu hiện suốt sáu tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + manifest / manifests | Quá khứ đơn S + manifested | Tương lai đơn S + will + manifest |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + manifesting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + manifesting | Tương lai tiếp diễn S + will be + manifesting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + manifested | Quá khứ hoàn thành S + had + manifested | Tương lai hoàn thành S + will have + manifested |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + manifesting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + manifesting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + manifesting |
Luyện chia manifest qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Ở hiện tại đơn với chủ ngữ số ít (stress), động từ phải thêm -s (manifests).
Với 'since + mốc thời gian', phải dùng hiện tại hoàn thành (has manifested), không dùng hiện tại đơn.
