Chia động từ maneuver
All Tenses of the Verb "maneuver"
Một động từ, mười hai thì. Xem *maneuver* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
maneuver · maneuvered · will maneuverViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + maneuveringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + maneuveredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + maneuveringThì hiện tại
She skillfully maneuvers around office politics.
Cô ấy khéo léo xoay xở giữa các mâu thuẫn nội bộ.
The team is maneuvering to secure a better deal.
Đội ngũ đang xoay xở để đạt được thỏa thuận tốt hơn.
The company has already maneuvered past its competitors.
Công ty đã xoay xở vượt qua các đối thủ cạnh tranh rồi.
She has been maneuvering through negotiations all month.
Cô ấy đã xoay xở qua các cuộc đàm phán suốt cả tháng.
Thì quá khứ
She maneuvered her way into the top position last year.
Cô ấy đã xoay xở để lên được vị trí cao nhất vào năm ngoái.
She was maneuvering through the crowd when she lost her phone.
Cô ấy đang len lỏi qua đám đông thì làm rơi điện thoại.
She had already maneuvered around the obstacle before anyone noticed.
Cô ấy đã xoay xở vượt qua trở ngại đó trước khi ai để ý.
She had been maneuvering through the negotiations for weeks before it closed.
Cô ấy đã xoay xở qua các cuộc đàm phán suốt nhiều tuần trước khi nó kết thúc.
Thì tương lai
She will maneuver her team to victory.
Cô ấy sẽ xoay xở đưa đội mình đến chiến thắng.
This time next week she will be maneuvering through final negotiations.
Vào thời điểm này tuần sau, cô ấy sẽ đang xoay xở qua các cuộc đàm phán cuối cùng.
By next year she will have maneuvered her way to the top.
Trước năm sau, cô ấy sẽ đã xoay xở lên đến vị trí cao nhất.
By next year he will have been maneuvering the company through change for five years.
Đến năm sau, anh ấy sẽ đã xoay xở đưa công ty qua giai đoạn thay đổi suốt năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + maneuver / maneuvers | Quá khứ đơn S + maneuvered | Tương lai đơn S + will + maneuver |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + maneuvering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + maneuvering | Tương lai tiếp diễn S + will be + maneuvering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + maneuvered | Quá khứ hoàn thành S + had + maneuvered | Tương lai hoàn thành S + will have + maneuvered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + maneuvering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + maneuvering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + maneuvering |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (maneuvered), không dùng nguyên mẫu (maneuver).
Chỉ thêm -ed, không gấp đôi phụ âm cuối (maneuvered, không phải maneuverred).
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu (maneuver), không chia ở dạng quá khứ.
