Chia động từ man
All Tenses of the Verb "man"
Một động từ, mười hai thì. Xem man biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
man · manned · will manViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + manningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + mannedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + manningThì hiện tại
The guard mans the gate every night.
Người bảo vệ trực ở cổng mỗi tối.
They are manning the stall at the fair.
Họ đang trực quầy hàng ở hội chợ.
He has manned the reception all day.
Anh ấy đã trực ở lễ tân cả ngày.
They have been manning the station since the shift began.
Họ đã trực ở trạm đó từ khi ca làm bắt đầu.
Thì quá khứ
He manned the ticket counter last night.
Tối qua anh ấy đã trực ở quầy vé.
She was manning the booth when the storm hit.
Cô ấy đang trực ở quầy hàng khi cơn bão ập đến.
We had already manned the booth when the crowd arrived.
Chúng tôi đã trực ở quầy xong trước khi đám đông đến.
He had been manning the checkpoint for weeks before he was reassigned.
Anh ấy đã trực ở trạm kiểm soát đó nhiều tuần trước khi được điều chuyển.
Thì tương lai
He will man the gate during the festival.
Anh ấy sẽ trực ở cổng trong suốt lễ hội.
At noon she will be manning the reception.
Giữa trưa cô ấy sẽ đang trực ở lễ tân.
By next week he will have manned every shift.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã trực xong mọi ca.
By the end of the shift he will have been manning the gate for eight hours.
Đến cuối ca trực anh ấy sẽ đã trực ở cổng suốt tám tiếng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + man / mans | Quá khứ đơn S + manned | Tương lai đơn S + will + man |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + manning | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + manning | Tương lai tiếp diễn S + will be + manning |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + manned | Quá khứ hoàn thành S + had + manned | Tương lai hoàn thành S + will have + manned |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + manning | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + manning | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + manning |
Luyện chia man qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba cần thêm -s ở hiện tại đơn (mans), không giữ nguyên dạng gốc.
Sau have/has phải là V3 (manned), không dùng dạng nguyên mẫu.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
